faster-than-sound

[Mỹ]/[ˈfɑːstəðənˈsaʊnd]/
[Anh]/[ˈfæstərðənˈsaʊnd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Di chuyển hoặc có khả năng di chuyển với tốc độ lớn hơn tốc độ âm thanh; Liên quan đến hoặc liên quan đến tốc độ siêu âm.
n. Một vật thể hoặc hệ thống có khả năng vượt qua tốc độ âm thanh.
adv. Với tốc độ lớn hơn tốc độ âm thanh; siêu âm.

Cụm từ & Cách kết hợp

faster-than-sound barrier

vượt qua hàng rào tốc độ âm thanh

faster-than-sound flight

bay nhanh hơn tốc độ âm thanh

moving faster-than-sound

di chuyển nhanh hơn tốc độ âm thanh

faster-than-sound missile

đạn tên lửa nhanh hơn tốc độ âm thanh

achieve faster-than-sound

đạt được tốc độ nhanh hơn âm thanh

testing faster-than-sound

thử nghiệm tốc độ nhanh hơn âm thanh

faster-than-sound speeds

tốc độ nhanh hơn âm thanh

was faster-than-sound

đã nhanh hơn tốc độ âm thanh

develop faster-than-sound

phát triển tốc độ nhanh hơn âm thanh

Câu ví dụ

the faster-than-sound jet broke the sound barrier with ease.

Chiếc máy bay phản lực bay nhanh hơn âm thanh dễ dàng vượt qua rào cản âm thanh.

we witnessed a faster-than-sound missile test in the desert.

Chúng tôi đã chứng kiến một cuộc thử nghiệm tên lửa bay nhanh hơn âm thanh trong sa mạc.

the experimental aircraft achieved a faster-than-sound velocity.

Chiếc máy bay thử nghiệm đạt được tốc độ nhanh hơn âm thanh.

faster-than-sound travel is still a distant dream for most people.

Việc di chuyển nhanh hơn âm thanh vẫn là một ước mơ xa vời đối với đa số người dân.

the faster-than-sound boom was startling to nearby residents.

Âm thanh nhanh hơn âm thanh khiến các cư dân gần đó rất sốc.

developing faster-than-sound technology presents significant engineering challenges.

Việc phát triển công nghệ nhanh hơn âm thanh mang lại những thách thức kỹ thuật đáng kể.

the company is researching faster-than-sound transportation systems.

Công ty đang nghiên cứu các hệ thống giao thông nhanh hơn âm thanh.

a faster-than-sound projectile can cause devastating damage.

Một vật thể bay nhanh hơn âm thanh có thể gây thiệt hại nghiêm trọng.

the pilot skillfully maneuvered the faster-than-sound aircraft.

Nhà phi công khéo léo điều khiển chiếc máy bay nhanh hơn âm thanh.

faster-than-sound flight requires specialized aerodynamic design.

Bay nhanh hơn âm thanh đòi hỏi thiết kế khí động học chuyên dụng.

the faster-than-sound wave created a powerful shockwave.

Sóng nhanh hơn âm thanh tạo ra một sóng sốc mạnh mẽ.

scientists are exploring the possibilities of faster-than-sound communication.

Các nhà khoa học đang khám phá khả năng giao tiếp nhanh hơn âm thanh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay