faster-than-sound barrier
vượt qua hàng rào tốc độ âm thanh
faster-than-sound flight
bay nhanh hơn tốc độ âm thanh
moving faster-than-sound
di chuyển nhanh hơn tốc độ âm thanh
faster-than-sound missile
đạn tên lửa nhanh hơn tốc độ âm thanh
achieve faster-than-sound
đạt được tốc độ nhanh hơn âm thanh
testing faster-than-sound
thử nghiệm tốc độ nhanh hơn âm thanh
faster-than-sound speeds
tốc độ nhanh hơn âm thanh
was faster-than-sound
đã nhanh hơn tốc độ âm thanh
develop faster-than-sound
phát triển tốc độ nhanh hơn âm thanh
the faster-than-sound jet broke the sound barrier with ease.
Chiếc máy bay phản lực bay nhanh hơn âm thanh dễ dàng vượt qua rào cản âm thanh.
we witnessed a faster-than-sound missile test in the desert.
Chúng tôi đã chứng kiến một cuộc thử nghiệm tên lửa bay nhanh hơn âm thanh trong sa mạc.
the experimental aircraft achieved a faster-than-sound velocity.
Chiếc máy bay thử nghiệm đạt được tốc độ nhanh hơn âm thanh.
faster-than-sound travel is still a distant dream for most people.
Việc di chuyển nhanh hơn âm thanh vẫn là một ước mơ xa vời đối với đa số người dân.
the faster-than-sound boom was startling to nearby residents.
Âm thanh nhanh hơn âm thanh khiến các cư dân gần đó rất sốc.
developing faster-than-sound technology presents significant engineering challenges.
Việc phát triển công nghệ nhanh hơn âm thanh mang lại những thách thức kỹ thuật đáng kể.
the company is researching faster-than-sound transportation systems.
Công ty đang nghiên cứu các hệ thống giao thông nhanh hơn âm thanh.
a faster-than-sound projectile can cause devastating damage.
Một vật thể bay nhanh hơn âm thanh có thể gây thiệt hại nghiêm trọng.
the pilot skillfully maneuvered the faster-than-sound aircraft.
Nhà phi công khéo léo điều khiển chiếc máy bay nhanh hơn âm thanh.
faster-than-sound flight requires specialized aerodynamic design.
Bay nhanh hơn âm thanh đòi hỏi thiết kế khí động học chuyên dụng.
the faster-than-sound wave created a powerful shockwave.
Sóng nhanh hơn âm thanh tạo ra một sóng sốc mạnh mẽ.
scientists are exploring the possibilities of faster-than-sound communication.
Các nhà khoa học đang khám phá khả năng giao tiếp nhanh hơn âm thanh.
faster-than-sound barrier
vượt qua hàng rào tốc độ âm thanh
faster-than-sound flight
bay nhanh hơn tốc độ âm thanh
moving faster-than-sound
di chuyển nhanh hơn tốc độ âm thanh
faster-than-sound missile
đạn tên lửa nhanh hơn tốc độ âm thanh
achieve faster-than-sound
đạt được tốc độ nhanh hơn âm thanh
testing faster-than-sound
thử nghiệm tốc độ nhanh hơn âm thanh
faster-than-sound speeds
tốc độ nhanh hơn âm thanh
was faster-than-sound
đã nhanh hơn tốc độ âm thanh
develop faster-than-sound
phát triển tốc độ nhanh hơn âm thanh
the faster-than-sound jet broke the sound barrier with ease.
Chiếc máy bay phản lực bay nhanh hơn âm thanh dễ dàng vượt qua rào cản âm thanh.
we witnessed a faster-than-sound missile test in the desert.
Chúng tôi đã chứng kiến một cuộc thử nghiệm tên lửa bay nhanh hơn âm thanh trong sa mạc.
the experimental aircraft achieved a faster-than-sound velocity.
Chiếc máy bay thử nghiệm đạt được tốc độ nhanh hơn âm thanh.
faster-than-sound travel is still a distant dream for most people.
Việc di chuyển nhanh hơn âm thanh vẫn là một ước mơ xa vời đối với đa số người dân.
the faster-than-sound boom was startling to nearby residents.
Âm thanh nhanh hơn âm thanh khiến các cư dân gần đó rất sốc.
developing faster-than-sound technology presents significant engineering challenges.
Việc phát triển công nghệ nhanh hơn âm thanh mang lại những thách thức kỹ thuật đáng kể.
the company is researching faster-than-sound transportation systems.
Công ty đang nghiên cứu các hệ thống giao thông nhanh hơn âm thanh.
a faster-than-sound projectile can cause devastating damage.
Một vật thể bay nhanh hơn âm thanh có thể gây thiệt hại nghiêm trọng.
the pilot skillfully maneuvered the faster-than-sound aircraft.
Nhà phi công khéo léo điều khiển chiếc máy bay nhanh hơn âm thanh.
faster-than-sound flight requires specialized aerodynamic design.
Bay nhanh hơn âm thanh đòi hỏi thiết kế khí động học chuyên dụng.
the faster-than-sound wave created a powerful shockwave.
Sóng nhanh hơn âm thanh tạo ra một sóng sốc mạnh mẽ.
scientists are exploring the possibilities of faster-than-sound communication.
Các nhà khoa học đang khám phá khả năng giao tiếp nhanh hơn âm thanh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay