faultlines

[Mỹ]/ˈfɔːtlaɪnz/
[Anh]/ˈfɔltlaɪnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thuật ngữ địa chất chỉ các vết nứt trong vỏ trái đất nơi đã xảy ra sự chuyển động

Cụm từ & Cách kết hợp

social faultlines

đường gãy xã hội

geopolitical faultlines

đường gãy địa chính trị

economic faultlines

đường gãy kinh tế

cultural faultlines

đường gãy văn hóa

faultlines emerge

các đường gãy xuất hiện

faultlines exposed

các đường gãy bị phơi bày

faultlines deepen

các đường gãy sâu hơn

faultlines shift

các đường gãy dịch chuyển

faultlines identified

các đường gãy được xác định

faultlines analyzed

các đường gãy được phân tích

Câu ví dụ

scientists study the faultlines of the earth's crust to understand earthquakes.

các nhà khoa học nghiên cứu các đường đứt gãy của vỏ Trái Đất để hiểu về động đất.

political faultlines can lead to significant social unrest.

các đường đứt gãy chính trị có thể dẫn đến tình trạng bất ổn xã hội đáng kể.

the faultlines in our relationship became more apparent over time.

những vết nứt trong mối quan hệ của chúng tôi ngày càng trở nên rõ ràng hơn theo thời gian.

understanding faultlines helps in predicting natural disasters.

hiểu về các đường đứt gãy giúp dự đoán các thảm họa tự nhiên.

there are many faultlines in the economy that can affect growth.

có rất nhiều điểm yếu trong nền kinh tế có thể ảnh hưởng đến tăng trưởng.

social faultlines often emerge during times of crisis.

những vết nứt xã hội thường xuất hiện trong thời điểm khủng hoảng.

the faultlines in the company's structure led to inefficiencies.

những điểm yếu trong cấu trúc của công ty đã dẫn đến sự kém hiệu quả.

geologists mapped the faultlines to assess the risk of earthquakes.

các nhà địa chất đã lập bản đồ các đường đứt gãy để đánh giá nguy cơ động đất.

there are cultural faultlines that can impact community cohesion.

có những vết nứt văn hóa có thể ảnh hưởng đến sự gắn kết của cộng đồng.

recognizing faultlines in dialogue can improve communication.

nhận ra những điểm yếu trong đối thoại có thể cải thiện giao tiếp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay