social faultlines
đường gãy xã hội
geopolitical faultlines
đường gãy địa chính trị
economic faultlines
đường gãy kinh tế
cultural faultlines
đường gãy văn hóa
faultlines emerge
các đường gãy xuất hiện
faultlines exposed
các đường gãy bị phơi bày
faultlines deepen
các đường gãy sâu hơn
faultlines shift
các đường gãy dịch chuyển
faultlines identified
các đường gãy được xác định
faultlines analyzed
các đường gãy được phân tích
scientists study the faultlines of the earth's crust to understand earthquakes.
các nhà khoa học nghiên cứu các đường đứt gãy của vỏ Trái Đất để hiểu về động đất.
political faultlines can lead to significant social unrest.
các đường đứt gãy chính trị có thể dẫn đến tình trạng bất ổn xã hội đáng kể.
the faultlines in our relationship became more apparent over time.
những vết nứt trong mối quan hệ của chúng tôi ngày càng trở nên rõ ràng hơn theo thời gian.
understanding faultlines helps in predicting natural disasters.
hiểu về các đường đứt gãy giúp dự đoán các thảm họa tự nhiên.
there are many faultlines in the economy that can affect growth.
có rất nhiều điểm yếu trong nền kinh tế có thể ảnh hưởng đến tăng trưởng.
social faultlines often emerge during times of crisis.
những vết nứt xã hội thường xuất hiện trong thời điểm khủng hoảng.
the faultlines in the company's structure led to inefficiencies.
những điểm yếu trong cấu trúc của công ty đã dẫn đến sự kém hiệu quả.
geologists mapped the faultlines to assess the risk of earthquakes.
các nhà địa chất đã lập bản đồ các đường đứt gãy để đánh giá nguy cơ động đất.
there are cultural faultlines that can impact community cohesion.
có những vết nứt văn hóa có thể ảnh hưởng đến sự gắn kết của cộng đồng.
recognizing faultlines in dialogue can improve communication.
nhận ra những điểm yếu trong đối thoại có thể cải thiện giao tiếp.
social faultlines
đường gãy xã hội
geopolitical faultlines
đường gãy địa chính trị
economic faultlines
đường gãy kinh tế
cultural faultlines
đường gãy văn hóa
faultlines emerge
các đường gãy xuất hiện
faultlines exposed
các đường gãy bị phơi bày
faultlines deepen
các đường gãy sâu hơn
faultlines shift
các đường gãy dịch chuyển
faultlines identified
các đường gãy được xác định
faultlines analyzed
các đường gãy được phân tích
scientists study the faultlines of the earth's crust to understand earthquakes.
các nhà khoa học nghiên cứu các đường đứt gãy của vỏ Trái Đất để hiểu về động đất.
political faultlines can lead to significant social unrest.
các đường đứt gãy chính trị có thể dẫn đến tình trạng bất ổn xã hội đáng kể.
the faultlines in our relationship became more apparent over time.
những vết nứt trong mối quan hệ của chúng tôi ngày càng trở nên rõ ràng hơn theo thời gian.
understanding faultlines helps in predicting natural disasters.
hiểu về các đường đứt gãy giúp dự đoán các thảm họa tự nhiên.
there are many faultlines in the economy that can affect growth.
có rất nhiều điểm yếu trong nền kinh tế có thể ảnh hưởng đến tăng trưởng.
social faultlines often emerge during times of crisis.
những vết nứt xã hội thường xuất hiện trong thời điểm khủng hoảng.
the faultlines in the company's structure led to inefficiencies.
những điểm yếu trong cấu trúc của công ty đã dẫn đến sự kém hiệu quả.
geologists mapped the faultlines to assess the risk of earthquakes.
các nhà địa chất đã lập bản đồ các đường đứt gãy để đánh giá nguy cơ động đất.
there are cultural faultlines that can impact community cohesion.
có những vết nứt văn hóa có thể ảnh hưởng đến sự gắn kết của cộng đồng.
recognizing faultlines in dialogue can improve communication.
nhận ra những điểm yếu trong đối thoại có thể cải thiện giao tiếp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay