favorableness

[Mỹ]/ˈfeɪvərəblnəs/
[Anh]/ˈfeɪvərəblnəs/

Dịch

n. chất lượng của việc thuận lợi; điều kiện có lợi hoặc có lợi thế
Các dạng của từ
số nhiềufavorablenesses

Câu ví dụ

his favorableness in negotiations helped seal the deal.

Khả năng thuyết phục của anh ấy trong đàm phán đã giúp hoàn tất giao dịch.

the favorableness of the weather contributed to a successful event.

Thời tiết tốt đã góp phần vào sự thành công của một sự kiện.

she enjoyed the favorableness of her work environment.

Cô ấy thích sự dễ chịu trong môi trường làm việc của mình.

favorableness in market trends can boost sales significantly.

Xu hướng thị trường thuận lợi có thể tăng doanh số bán hàng đáng kể.

the favorableness of the location attracted many investors.

Vị trí thuận lợi đã thu hút nhiều nhà đầu tư.

his favorableness among peers made him a leader.

Sự được lòng đồng nghiệp của anh ấy đã khiến anh ấy trở thành một người lãnh đạo.

they assessed the favorableness of the proposal before proceeding.

Họ đánh giá tính khả thi của đề xuất trước khi tiến hành.

the favorableness of the project was evident from the start.

Tính khả thi của dự án đã rõ ràng ngay từ đầu.

favorableness in customer feedback can enhance brand reputation.

Phản hồi tích cực từ khách hàng có thể nâng cao danh tiếng thương hiệu.

we need to analyze the favorableness of our competitors.

Chúng ta cần phân tích điểm mạnh của đối thủ cạnh tranh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay