unfavorableness

[Mỹ]/[ʌnˈfeɪvərəblɪs]/
[Anh]/[ʌnˈfeɪvərəblɪs]/

Dịch

n. phẩm chất hoặc trạng thái bất lợi; sự thiếu hụt sự ưu ái hoặc chấp thuận; một xu hướng phản đối hoặc không chấp thuận.
adj. Không thuận lợi; bất lợi; không có triển vọng.
Các dạng của từ
số nhiềuunfavorablenesses

Cụm từ & Cách kết hợp

unfavorableness of situation

tính bất lợi của tình hình

despite unfavorableness

bất chấp sự bất lợi

showing unfavorableness

cho thấy sự bất lợi

unfavorableness prevailed

sự bất lợi đã bao trùm

due to unfavorableness

do sự bất lợi

acknowledging unfavorableness

công nhận sự bất lợi

overcoming unfavorableness

vượt qua sự bất lợi

highlighting unfavorableness

làm nổi bật sự bất lợi

unfavorableness existed

sự bất lợi tồn tại

facing unfavorableness

đối mặt với sự bất lợi

Câu ví dụ

the team's repeated errors demonstrated a clear unfavorableness towards the new strategy.

Những sai lầm lặp đi lặp lại của đội đã cho thấy sự không thích rõ ràng đối với chiến lược mới.

despite his charm, a certain unfavorableness lingered in the room during the meeting.

Bất chấp sự quyến rũ của anh ta, một sự không thích nhất định vẫn còn trong phòng trong suốt cuộc họp.

the public perception of the politician revealed a widespread unfavorableness towards his policies.

Nhận thức của công chúng về chính trị gia cho thấy sự không thích rộng rãi đối với các chính sách của ông.

her consistent negativity contributed to a general unfavorableness within the workplace.

Tính tiêu cực nhất quán của cô ấy đã góp phần tạo ra một sự không thích chung trong nơi làm việc.

the data indicated a significant unfavorableness among voters towards the proposed tax increase.

Dữ liệu cho thấy sự không thích đáng kể trong số những người bỏ phiếu đối với việc tăng thuế đề xuất.

the company faced an unfavorableness in the market due to its outdated product line.

Công ty phải đối mặt với sự không thích trên thị trường do dòng sản phẩm lỗi thời của nó.

the project's unfavorableness stemmed from a lack of clear communication and stakeholder buy-in.

Sự không thích của dự án bắt nguồn từ việc thiếu giao tiếp rõ ràng và sự ủng hộ của các bên liên quan.

the investor expressed an unfavorableness towards the startup's business model.

Nhà đầu tư bày tỏ sự không thích đối với mô hình kinh doanh của startup.

the study highlighted an unfavorableness towards genetically modified foods among certain demographics.

Nghiên cứu làm nổi bật sự không thích đối với thực phẩm biến đổi gen trong một số nhóm nhân khẩu học nhất định.

the candidate acknowledged the unfavorableness of his position on the controversial issue.

Ứng cử viên thừa nhận sự không thích đối với quan điểm của ông về vấn đề gây tranh cãi.

the consultant pointed out the unfavorableness of the current organizational structure.

Cố vấn chỉ ra sự không thích của cấu trúc tổ chức hiện tại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay