favorites

[Mỹ]/[ˈfeɪvərɪts]/
[Anh]/[ˈfeɪvərɪts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những điều hoặc con người mà bạn yêu thích nhất
n. pl. một danh sách các món đồ hoặc con người được ưa chuộng nhất
v. thích hoặc ưa hơn những người khác

Cụm từ & Cách kết hợp

my favorites

Vietnamese_translation

favorite color

Vietnamese_translation

favorite song

Vietnamese_translation

favorite food

Vietnamese_translation

favorites list

Vietnamese_translation

showing favorites

Vietnamese_translation

favorite place

Vietnamese_translation

favorite team

Vietnamese_translation

favorite movie

Vietnamese_translation

picking favorites

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

my favorite color is blue, especially a vibrant shade.

Màu yêu thích của tôi là màu xanh lam, đặc biệt là một sắc thái rực rỡ.

what are your favorite movies of all time?

Những bộ phim yêu thích của bạn trong tất cả các thời đại là gì?

she listed her favorite books and authors on her blog.

Cô ấy đã liệt kê những cuốn sách và tác giả yêu thích của mình trên blog của cô ấy.

our favorite restaurant serves delicious italian food.

Nhà hàng yêu thích của chúng tôi phục vụ món ăn Ý ngon.

he shared his favorite hiking trails with us.

Anh ấy chia sẻ với chúng tôi những cung đường đi bộ đường dài yêu thích của mình.

among her favorite things are cozy sweaters and warm tea.

Trong số những thứ cô ấy yêu thích có áo len ấm áp và trà nóng.

this is one of my favorite songs on the album.

Đây là một trong những bài hát yêu thích của tôi trong album.

they discussed their favorite vacation destinations.

Họ đã thảo luận về những điểm đến kỳ nghỉ yêu thích của họ.

my favorite part of the day is reading before bed.

Phần yêu thích của tôi trong ngày là đọc sách trước khi đi ngủ.

what are your favorite subjects in school?

Môn học yêu thích của bạn ở trường là gì?

he has many favorite childhood memories.

Anh ấy có rất nhiều kỷ niệm thời thơ ấu yêu thích.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay