federations

[Mỹ]/ˌfɛdəˈreɪʃənz/
[Anh]/ˌfɛdəˈreɪʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động hình thành một liên bang hoặc một nhóm các bang liên bang; một liên minh hoặc hiệp hội được thành lập vì lợi ích chung; một hiệp hội của một vài bang hoặc tổ chức

Cụm từ & Cách kết hợp

sports federations

liên đoàn thể thao

federations of nations

liên đoàn các quốc gia

federations of states

liên đoàn các tiểu bang

international federations

liên đoàn quốc tế

federations of organizations

liên đoàn các tổ chức

federations of athletes

liên đoàn các vận động viên

federations of workers

liên đoàn người lao động

federations of clubs

liên đoàn các câu lạc bộ

federations of associations

liên đoàn các hiệp hội

regional federations

liên đoàn khu vực

Câu ví dụ

many federations work to promote international cooperation.

nhiều liên đoàn làm việc để thúc đẩy hợp tác quốc tế.

the federations of various sports often organize championships.

các liên đoàn của nhiều môn thể thao khác nhau thường xuyên tổ chức các giải vô địch.

federations can play a crucial role in policy-making.

các liên đoàn có thể đóng vai trò quan trọng trong việc hoạch định chính sách.

several federations have come together to address climate change.

nhiều liên đoàn đã hợp tác để giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu.

federations often provide support to their member organizations.

các liên đoàn thường xuyên cung cấp hỗ trợ cho các tổ chức thành viên của họ.

international federations set the standards for competition.

các liên đoàn quốc tế thiết lập các tiêu chuẩn cho cuộc thi.

federations may collaborate on research and development initiatives.

các liên đoàn có thể hợp tác trong các sáng kiến nghiên cứu và phát triển.

some federations focus specifically on youth development programs.

một số liên đoàn tập trung cụ thể vào các chương trình phát triển thanh niên.

federations often hold annual meetings to discuss progress.

các liên đoàn thường xuyên tổ chức các cuộc họp thường niên để thảo luận về tiến độ.

local federations can help strengthen community ties.

các liên đoàn địa phương có thể giúp củng cố các mối liên kết cộng đồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay