fedoras

[Mỹ]/[ˈfɛdərə]/
[Anh]/[ˈfɛdərə]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại mũ lụa có viền, có phần chóp mũ bị lõm ở giữa; số nhiều của fedora

Cụm từ & Cách kết hợp

wearing fedoras

đang đeo fedora

new fedoras

fedora mới

vintage fedoras

fedora cổ điển

bought fedoras

đã mua fedora

stylish fedoras

fedora thời trang

several fedoras

một vài chiếc fedora

selling fedoras

đang bán fedora

like fedoras

thích fedora

has fedoras

có fedora

wore fedoras

đã đeo fedora

Câu ví dụ

he tipped his fedora in a gesture of respect.

Anh ta cởi mũ fedora của mình như một cử chỉ tôn trọng.

she bought a stylish fedora at the vintage shop.

Cô mua một chiếc mũ fedora thời trang tại cửa hàng đồ vintage.

the detective wore a classic gray fedora.

Thám tử đeo một chiếc mũ fedora màu xám cổ điển.

he carefully cleaned his favorite fedora.

Anh cẩn thận lau sạch chiếc mũ fedora yêu thích của mình.

the fedora shielded her eyes from the sun.

Chiếc mũ fedora che mắt cô khỏi ánh nắng.

a brown fedora completed his sophisticated look.

Một chiếc mũ fedora màu nâu hoàn thiện vẻ ngoài tinh tế của anh.

she admired the intricate detail of the fedora.

Cô ngưỡng mộ chi tiết tinh xảo của chiếc mũ fedora.

he paired his fedora with a tailored suit.

Anh kết hợp chiếc mũ fedora với bộ suit được cắt may tinh xảo.

the fedora added a touch of vintage charm.

Chiếc mũ fedora mang lại một chút vẻ đẹp cổ điển.

they argued over who got to wear the fedora.

Họ tranh luận xem ai sẽ được đeo chiếc mũ fedora.

the musician's signature was a black fedora.

Điểm đặc trưng của nhạc sĩ là một chiếc mũ fedora màu đen.

she stored her fedora in a hat box.

Cô cất chiếc mũ fedora của mình vào hộp đựng mũ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay