sustains

[Mỹ]/səˈsteɪnz/
[Anh]/səˈsteɪnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. duy trì hoặc hỗ trợ; chịu đựng hoặc chịu đựng; giữ cho tồn tại hoặc kéo dài

Cụm từ & Cách kết hợp

sustains life

duy trì sự sống

sustains growth

duy trì sự phát triển

sustains energy

duy trì năng lượng

sustains development

duy trì sự phát triển

sustains health

duy trì sức khỏe

sustains balance

duy trì sự cân bằng

sustains support

duy trì sự hỗ trợ

sustains quality

duy trì chất lượng

sustains relationships

duy trì các mối quan hệ

sustains motivation

duy trì động lực

Câu ví dụ

the community sustains itself through local businesses.

cộng đồng tự duy trì thông qua các doanh nghiệp địa phương.

education sustains personal growth and development.

giáo dục duy trì sự phát triển cá nhân và phát triển.

a balanced diet sustains good health.

chế độ ăn uống cân bằng duy trì sức khỏe tốt.

love and support sustain relationships.

tình yêu và sự hỗ trợ duy trì các mối quan hệ.

the environment sustains various forms of life.

môi trường duy trì nhiều hình thức sống.

regular exercise sustains physical fitness.

tập thể dục thường xuyên duy trì thể lực tốt.

water sustains all living organisms.

nước duy trì tất cả các sinh vật sống.

community programs sustain cultural heritage.

các chương trình cộng đồng duy trì di sản văn hóa.

innovation sustains economic growth.

đổi mới sáng tạo duy trì tăng trưởng kinh tế.

friendship sustains us through difficult times.

tình bạn giúp chúng ta vượt qua những thời điểm khó khăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay