fences

[Mỹ]/fɛns/
[Anh]/fɛns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của hàng rào; rào cản trong đua ngựa; người buôn bán hàng ăn cắp; đấu kiếm
v. bao quanh bằng hàng rào; lẩn tránh hoặc tránh né; bao quanh bằng hàng rào; tham gia vào đấu kiếm

Cụm từ & Cách kết hợp

picket fences

hàng rào gỗ

fences and gates

hàng rào và cổng

fences are up

hàng rào đã được dựng lên

build fences

xây hàng rào

fences in place

hàng rào đã vào vị trí

fences around

hàng rào xung quanh

fences need repair

hàng rào cần sửa chữa

paint fences

sơn hàng rào

fences for privacy

hàng rào để riêng tư

Câu ví dụ

they built fences around the garden to keep the rabbits out.

Họ đã xây hàng rào xung quanh khu vườn để giữ thỏ ra ngoài.

the old wooden fences need to be repaired.

Những hàng rào gỗ cũ cần được sửa chữa.

he painted the fences a bright color for a fresh look.

Anh ấy đã sơn những hàng rào màu sáng để có vẻ ngoài tươi mới.

fences can provide privacy and security for your home.

Những hàng rào có thể cung cấp sự riêng tư và an ninh cho ngôi nhà của bạn.

they installed electric fences to keep the livestock safe.

Họ đã lắp đặt hàng rào điện để giữ gia súc an toàn.

she loves to decorate the fences with climbing plants.

Cô ấy thích trang trí hàng rào bằng các loại cây leo.

fences can be made from wood, metal, or vinyl.

Hàng rào có thể được làm từ gỗ, kim loại hoặc vinyl.

we need to check the fences for any damage after the storm.

Chúng ta cần kiểm tra hàng rào xem có hư hỏng gì sau cơn bão không.

children should play safely within the fenced area.

Trẻ em nên chơi an toàn trong khu vực có hàng rào.

he often mends the fences on weekends as a hobby.

Anh ấy thường sửa chữa hàng rào vào cuối tuần như một sở thích.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay