fenders

[Mỹ]/ˈfɛndəz/
[Anh]/ˈfɛndərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một rào cản hoặc đệm bảo vệ, thường được sử dụng để ngăn ngừa hư hại; dạng số nhiều của fender, chỉ nhiều đối tượng như vậy

Cụm từ & Cách kết hợp

boat fenders

bảo vệ mạn thuyền

dock fenders

bảo vệ bến tàu

fender covers

vỏ bảo vệ

rubber fenders

bảo vệ bằng cao su

fender bumpers

chắn bảo vệ

inflatable fenders

bảo vệ bơm hơi

fender pads

đệm bảo vệ

fender straps

dây đai bảo vệ

fender mounts

ngàm bảo vệ

fender accessories

phụ kiện bảo vệ

Câu ví dụ

the boat was equipped with sturdy fenders to prevent damage.

chiếc thuyền được trang bị các phao chắn chắc chắn để tránh hư hỏng.

we need to replace the old fenders on our yacht.

chúng tôi cần thay thế các phao chắn cũ trên du thuyền của chúng tôi.

fenders help protect the hull from impacts while docking.

các phao chắn giúp bảo vệ thân tàu khỏi va đập khi neo đậu.

make sure the fenders are properly secured before leaving the dock.

đảm bảo các phao chắn được cố định đúng cách trước khi rời bến.

he installed new fenders to enhance the boat's safety.

anh ấy đã lắp đặt các phao chắn mới để tăng cường sự an toàn của thuyền.

fenders come in various sizes to fit different types of boats.

các phao chắn có nhiều kích cỡ khác nhau để phù hợp với các loại thuyền khác nhau.

during storms, fenders are crucial for protecting vessels.

trong các cơn bão, các phao chắn rất quan trọng để bảo vệ tàu thuyền.

they painted the fenders to match the boat's color scheme.

họ đã sơn các phao chắn để phù hợp với màu sắc của thuyền.

fenders can be inflated for easy storage when not in use.

các phao chắn có thể được bơm phồng để dễ dàng cất giữ khi không sử dụng.

proper maintenance of fenders extends their lifespan significantly.

việc bảo trì đúng cách các phao chắn giúp kéo dài đáng kể tuổi thọ của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay