| số nhiều | feudalisms |
feudalism was a system of government in medieval Europe.
Chế độ phong kiến là một hệ thống chính phủ ở châu Âu thời trung cổ.
feudalism involved the exchange of land for military service.
Chế độ phong kiến liên quan đến việc trao đổi đất đai lấy dịch vụ quân sự.
feudalism led to a hierarchical society with lords and vassals.
Chế độ phong kiến dẫn đến một xã hội phân cấp với lãnh chúa và chư hầu.
feudalism declined with the rise of centralized monarchies.
Chế độ phong kiến suy giảm khi các vương quốc tập trung hóa trỗi dậy.
feudalism was characterized by a decentralized power structure.
Chế độ phong kiến được đặc trưng bởi một cấu trúc quyền lực phi tập trung.
feudalism limited social mobility for peasants.
Chế độ phong kiến hạn chế sự lưu động xã hội của nông dân.
feudalism was prevalent in medieval Japan as well.
Chế độ phong kiến cũng phổ biến ở Nhật Bản thời trung cổ.
feudalism created a system of obligations and duties between lords and vassals.
Chế độ phong kiến tạo ra một hệ thống nghĩa vụ và trách nhiệm giữa lãnh chúa và chư hầu.
feudalism influenced the economic structure of medieval society.
Chế độ phong kiến ảnh hưởng đến cấu trúc kinh tế của xã hội thời trung cổ.
feudalism began to decline in Western Europe by the 14th century.
Chế độ phong kiến bắt đầu suy giảm ở Tây Âu vào thế kỷ 14.
Macro questions are things like " What caused the transition from feudalism to capitalism? "
Những câu hỏi vĩ mô là những điều như "Điều gì đã gây ra sự chuyển đổi từ phong kiến sang chủ nghĩa tư bản?"
Nguồn: Sociology Crash CourseA long struggle will be needed to avoid a future of digital feudalism.
Một cuộc đấu tranh lâu dài sẽ cần thiết để tránh một tương lai của chế độ phong kiến số.
Nguồn: Past years' graduate entrance exam English reading true questions.Since then, students in primary schools and high schools have been liberated from the claimed trash of feudalism.
Kể từ đó, học sinh ở trường tiểu học và trung học đã được giải phóng khỏi rác thải bị cáo buộc của chế độ phong kiến.
Nguồn: 50 Sample Essays for English Major Level 8 Exam MemorizationAs a result, students are taught to associate traditional classic books with backwardness of feudalism.
Kết quả là, học sinh được dạy để liên kết sách cổ điển truyền thống với sự lạc hậu của chế độ phong kiến.
Nguồn: 50 Sample Essays for English Major Level 8 Exam MemorizationThey viewed dynamite rather as the way in which muskets helped end the domain of feudalism.
Họ coi thuốc súng hơn là cách mà súng hỏa mai giúp chấm dứt chế độ phong kiến.
Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)Historians see enormous political and economic impacts. Worker shortages gave serfs more bargaining power and hastened the end of feudalism.
Các nhà sử học thấy những tác động chính trị và kinh tế to lớn. Sự thiếu hụt người lao động đã trao cho nông dân nhiều quyền lực thương lượng hơn và đẩy nhanh sự kết thúc của chế độ phong kiến.
Nguồn: PBS Health Interview SeriesThis is where capitalism was replacing feudalism.
Đây là nơi chủ nghĩa tư bản thay thế chế độ phong kiến.
Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.It's an internalized feudalism which imagines that only certain people but not oneself, have the right, preordained, to get certain things.
Đây là một chế độ phong kiến bị nội hóa, tưởng tượng rằng chỉ có một số người nhất định chứ không phải chính mình, mới có quyền, đã định trước, để có được những thứ nhất định.
Nguồn: The school of lifeBefore the plague, Europe was overpopulated – and feudalism was the norm.
Trước dịch bệnh, châu Âu quá đông dân – và chế độ phong kiến là quy tắc.
Nguồn: Charming historyIt's an old word that describes a system, common in the Middle Ages in Europe, called " feudalism" (feudalism).
Đây là một từ cổ mô tả một hệ thống, phổ biến ở Trung Cổ ở châu Âu, được gọi là "chế độ phong kiến" (chế độ phong kiến).
Nguồn: 2013 ESLPodfeudalism was a system of government in medieval Europe.
Chế độ phong kiến là một hệ thống chính phủ ở châu Âu thời trung cổ.
feudalism involved the exchange of land for military service.
Chế độ phong kiến liên quan đến việc trao đổi đất đai lấy dịch vụ quân sự.
feudalism led to a hierarchical society with lords and vassals.
Chế độ phong kiến dẫn đến một xã hội phân cấp với lãnh chúa và chư hầu.
feudalism declined with the rise of centralized monarchies.
Chế độ phong kiến suy giảm khi các vương quốc tập trung hóa trỗi dậy.
feudalism was characterized by a decentralized power structure.
Chế độ phong kiến được đặc trưng bởi một cấu trúc quyền lực phi tập trung.
feudalism limited social mobility for peasants.
Chế độ phong kiến hạn chế sự lưu động xã hội của nông dân.
feudalism was prevalent in medieval Japan as well.
Chế độ phong kiến cũng phổ biến ở Nhật Bản thời trung cổ.
feudalism created a system of obligations and duties between lords and vassals.
Chế độ phong kiến tạo ra một hệ thống nghĩa vụ và trách nhiệm giữa lãnh chúa và chư hầu.
feudalism influenced the economic structure of medieval society.
Chế độ phong kiến ảnh hưởng đến cấu trúc kinh tế của xã hội thời trung cổ.
feudalism began to decline in Western Europe by the 14th century.
Chế độ phong kiến bắt đầu suy giảm ở Tây Âu vào thế kỷ 14.
Macro questions are things like " What caused the transition from feudalism to capitalism? "
Những câu hỏi vĩ mô là những điều như "Điều gì đã gây ra sự chuyển đổi từ phong kiến sang chủ nghĩa tư bản?"
Nguồn: Sociology Crash CourseA long struggle will be needed to avoid a future of digital feudalism.
Một cuộc đấu tranh lâu dài sẽ cần thiết để tránh một tương lai của chế độ phong kiến số.
Nguồn: Past years' graduate entrance exam English reading true questions.Since then, students in primary schools and high schools have been liberated from the claimed trash of feudalism.
Kể từ đó, học sinh ở trường tiểu học và trung học đã được giải phóng khỏi rác thải bị cáo buộc của chế độ phong kiến.
Nguồn: 50 Sample Essays for English Major Level 8 Exam MemorizationAs a result, students are taught to associate traditional classic books with backwardness of feudalism.
Kết quả là, học sinh được dạy để liên kết sách cổ điển truyền thống với sự lạc hậu của chế độ phong kiến.
Nguồn: 50 Sample Essays for English Major Level 8 Exam MemorizationThey viewed dynamite rather as the way in which muskets helped end the domain of feudalism.
Họ coi thuốc súng hơn là cách mà súng hỏa mai giúp chấm dứt chế độ phong kiến.
Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)Historians see enormous political and economic impacts. Worker shortages gave serfs more bargaining power and hastened the end of feudalism.
Các nhà sử học thấy những tác động chính trị và kinh tế to lớn. Sự thiếu hụt người lao động đã trao cho nông dân nhiều quyền lực thương lượng hơn và đẩy nhanh sự kết thúc của chế độ phong kiến.
Nguồn: PBS Health Interview SeriesThis is where capitalism was replacing feudalism.
Đây là nơi chủ nghĩa tư bản thay thế chế độ phong kiến.
Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.It's an internalized feudalism which imagines that only certain people but not oneself, have the right, preordained, to get certain things.
Đây là một chế độ phong kiến bị nội hóa, tưởng tượng rằng chỉ có một số người nhất định chứ không phải chính mình, mới có quyền, đã định trước, để có được những thứ nhất định.
Nguồn: The school of lifeBefore the plague, Europe was overpopulated – and feudalism was the norm.
Trước dịch bệnh, châu Âu quá đông dân – và chế độ phong kiến là quy tắc.
Nguồn: Charming historyIt's an old word that describes a system, common in the Middle Ages in Europe, called " feudalism" (feudalism).
Đây là một từ cổ mô tả một hệ thống, phổ biến ở Trung Cổ ở châu Âu, được gọi là "chế độ phong kiến" (chế độ phong kiến).
Nguồn: 2013 ESLPodKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay