fiddlers

[Mỹ]/ˈfɪdləz/
[Anh]/ˈfɪdlərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người chơi đàn violin; nghệ sĩ violin; những người vụng về hoặc can thiệp; những kẻ gian lận trong tài khoản; một loại cua

Cụm từ & Cách kết hợp

fiddlers on roof

nhạc công chơi trên mái nhà

fiddlers in band

nhạc công trong ban nhạc

fiddlers at play

nhạc công đang chơi

fiddlers in concert

nhạc công trong buổi hòa nhạc

fiddlers for hire

nhạc công cho thuê

fiddlers in tune

nhạc công đang lên dây

fiddlers at night

nhạc công vào ban đêm

fiddlers in park

nhạc công trong công viên

fiddlers for fun

nhạc công chơi cho vui

fiddlers in town

nhạc công trong thị trấn

Câu ví dụ

fiddlers often perform at local festivals.

Những người chơi đàn fiddle thường biểu diễn tại các lễ hội địa phương.

many fiddlers play traditional folk music.

Nhiều người chơi đàn fiddle chơi nhạc dân gian truyền thống.

the fiddlers gathered for a jam session.

Những người chơi đàn fiddle đã tụ tập để chơi nhạc cùng nhau.

she learned to play the fiddle from her grandfather, who was one of the best fiddlers in town.

Cô ấy đã học chơi đàn fiddle từ ông nội, người là một trong những người chơi fiddle giỏi nhất trong thị trấn.

fiddlers can create a lively atmosphere at parties.

Những người chơi đàn fiddle có thể tạo ra một không khí sôi động tại các bữa tiệc.

there are many famous fiddlers in bluegrass music.

Có rất nhiều người chơi đàn fiddle nổi tiếng trong dòng nhạc bluegrass.

fiddlers often use different techniques to enhance their performance.

Những người chơi đàn fiddle thường sử dụng các kỹ thuật khác nhau để nâng cao hiệu suất biểu diễn của họ.

he admired the skill of the fiddlers at the concert.

Anh ngưỡng mộ kỹ năng của những người chơi đàn fiddle tại buổi hòa nhạc.

fiddlers can be found in many cultural traditions around the world.

Những người chơi đàn fiddle có thể được tìm thấy trong nhiều truyền thống văn hóa trên khắp thế giới.

during the winter, fiddlers often play at holiday gatherings.

Trong mùa đông, những người chơi đàn fiddle thường chơi nhạc tại các buổi tụ họp ngày lễ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay