fidgets with
vẫn nghịch
fidgets nervously
vẫn nghịch một cách bồn chồn
fidgets constantly
vẫn nghịch liên tục
fidgets during
vẫn nghịch trong khi
fidgets a lot
vẫn nghịch rất nhiều
fidgets excessively
vẫn nghịch quá mức
fidgets quietly
vẫn nghịch một cách lặng lẽ
fidgets in class
vẫn nghịch trong lớp học
fidgets while waiting
vẫn nghịch trong khi chờ đợi
he always fidgets when he is nervous.
anh ấy luôn bồn chồn khi anh ấy lo lắng.
she fidgets with her hair during meetings.
cô ấy nghịch tóc trong các cuộc họp.
children often fidget in long classes.
trẻ em thường bồn chồn trong các lớp học dài.
he fidgets with his pen while thinking.
anh ấy nghịch bút khi đang suy nghĩ.
she can't help but fidget when she's bored.
cô ấy không thể không nghịch ngợm khi cô ấy cảm thấy buồn chán.
fidgets can be a sign of anxiety.
việc nghịch ngợm có thể là dấu hiệu của sự lo lắng.
he fidgets in his seat during the movie.
anh ấy bồn chồn trên ghế trong khi xem phim.
she fidgets with her jewelry when she's anxious.
cô ấy nghịch ngợm với đồ trang sức khi cô ấy lo lắng.
fidgeting can help some people concentrate.
việc nghịch ngợm có thể giúp một số người tập trung.
he noticed that she fidgets when she's lying.
anh ấy nhận thấy rằng cô ấy nghịch ngợm khi cô ấy nói dối.
fidgets with
vẫn nghịch
fidgets nervously
vẫn nghịch một cách bồn chồn
fidgets constantly
vẫn nghịch liên tục
fidgets during
vẫn nghịch trong khi
fidgets a lot
vẫn nghịch rất nhiều
fidgets excessively
vẫn nghịch quá mức
fidgets quietly
vẫn nghịch một cách lặng lẽ
fidgets in class
vẫn nghịch trong lớp học
fidgets while waiting
vẫn nghịch trong khi chờ đợi
he always fidgets when he is nervous.
anh ấy luôn bồn chồn khi anh ấy lo lắng.
she fidgets with her hair during meetings.
cô ấy nghịch tóc trong các cuộc họp.
children often fidget in long classes.
trẻ em thường bồn chồn trong các lớp học dài.
he fidgets with his pen while thinking.
anh ấy nghịch bút khi đang suy nghĩ.
she can't help but fidget when she's bored.
cô ấy không thể không nghịch ngợm khi cô ấy cảm thấy buồn chán.
fidgets can be a sign of anxiety.
việc nghịch ngợm có thể là dấu hiệu của sự lo lắng.
he fidgets in his seat during the movie.
anh ấy bồn chồn trên ghế trong khi xem phim.
she fidgets with her jewelry when she's anxious.
cô ấy nghịch ngợm với đồ trang sức khi cô ấy lo lắng.
fidgeting can help some people concentrate.
việc nghịch ngợm có thể giúp một số người tập trung.
he noticed that she fidgets when she's lying.
anh ấy nhận thấy rằng cô ấy nghịch ngợm khi cô ấy nói dối.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay