he flinches
anh ta giật mình
she flinches
cô ấy giật mình
it flinches
nó giật mình
flinches at
giật mình khi
flinches away
giật mình lùi lại
flinches back
giật mình phản lại
flinches visibly
giật mình rõ ràng
flinches slightly
giật mình nhẹ
never flinches
không bao giờ giật mình
flinches in pain
giật mình vì đau
she flinches at the sound of thunder.
Cô ấy giật mình khi nghe thấy tiếng sấm.
he flinches every time someone raises their voice.
Anh ấy giật mình mỗi khi ai đó nâng giọng.
the dog flinches when i reach out to pet it.
Con chó giật mình khi tôi đưa tay vuốt ve nó.
she flinches at the thought of getting a shot.
Cô ấy giật mình khi nghĩ đến việc tiêm phòng.
he flinches from the bright light.
Anh ấy giật mình vì ánh sáng chói.
the child flinches when the teacher raises a ruler.
Đứa trẻ giật mình khi giáo viên đưa thước kẻ lên.
she flinches at the sight of blood.
Cô ấy giật mình khi nhìn thấy máu.
he doesn't flinch when faced with danger.
Anh ấy không hề giật mình khi đối mặt với nguy hiểm.
she flinches at the mention of his name.
Cô ấy giật mình khi nhắc đến tên anh ấy.
the patient flinches during the examination.
Bệnh nhân giật mình trong quá trình kiểm tra.
he flinches
anh ta giật mình
she flinches
cô ấy giật mình
it flinches
nó giật mình
flinches at
giật mình khi
flinches away
giật mình lùi lại
flinches back
giật mình phản lại
flinches visibly
giật mình rõ ràng
flinches slightly
giật mình nhẹ
never flinches
không bao giờ giật mình
flinches in pain
giật mình vì đau
she flinches at the sound of thunder.
Cô ấy giật mình khi nghe thấy tiếng sấm.
he flinches every time someone raises their voice.
Anh ấy giật mình mỗi khi ai đó nâng giọng.
the dog flinches when i reach out to pet it.
Con chó giật mình khi tôi đưa tay vuốt ve nó.
she flinches at the thought of getting a shot.
Cô ấy giật mình khi nghĩ đến việc tiêm phòng.
he flinches from the bright light.
Anh ấy giật mình vì ánh sáng chói.
the child flinches when the teacher raises a ruler.
Đứa trẻ giật mình khi giáo viên đưa thước kẻ lên.
she flinches at the sight of blood.
Cô ấy giật mình khi nhìn thấy máu.
he doesn't flinch when faced with danger.
Anh ấy không hề giật mình khi đối mặt với nguy hiểm.
she flinches at the mention of his name.
Cô ấy giật mình khi nhắc đến tên anh ấy.
the patient flinches during the examination.
Bệnh nhân giật mình trong quá trình kiểm tra.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay