filter-feeding

[Mỹ]/[ˈfɪl.tə ˈfiː.dɪŋ]/
[Anh]/[ˈfɪl.tər ˈfiː.dɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Quá trình mà động vật dưới nước lọc nước để lấy các hạt thức ăn; Một loài động vật ăn bằng cách lọc nước.

Cụm từ & Cách kết hợp

filter-feeding animals

động vật lọc thức ăn

filter-feeding mechanism

cơ chế lọc thức ăn

filter-feeding behavior

hành vi lọc thức ăn

actively filter-feeding

lọc thức ăn tích cực

filter-feeding efficiency

hiệu quả lọc thức ăn

filter-feeding larvae

ấu trùng lọc thức ăn

filter-feeding system

hệ thống lọc thức ăn

doing filter-feeding

đang lọc thức ăn

filter-feeding zone

vùng lọc thức ăn

specialized filter-feeding

lọc thức ăn chuyên biệt

Câu ví dụ

whales use filter-feeding to consume massive quantities of krill in the ocean.

Những con cá voi sử dụng phương pháp lọc để tiêu thụ một lượng lớn krill trong đại dương.

baleen whales are highly efficient at filter-feeding in nutrient-rich waters.

Những con cá voi có răng lược rất hiệu quả trong việc lọc thức ăn ở những vùng nước giàu dinh dưỡng.

filter-feeding allows these marine mammals to extract small prey from the water.

Việc lọc thức ăn cho phép những động vật có vú biển này lấy những con mồi nhỏ ra khỏi nước.

the filter-feeding process involves straining water through baleen plates.

Quy trình lọc thức ăn liên quan đến việc lọc nước qua các tấm răng lược.

filter-feeding is a specialized feeding strategy for many marine invertebrates.

Việc lọc thức ăn là một chiến lược cho ăn chuyên biệt đối với nhiều động vật không xương sống biển.

lampreys also employ filter-feeding to capture plankton and other microscopic organisms.

Các con đèn lồng cũng sử dụng phương pháp lọc để bắt plankton và các vi sinh vật khác.

the effectiveness of filter-feeding depends on water clarity and prey density.

Hiệu quả của việc lọc thức ăn phụ thuộc vào độ trong của nước và mật độ con mồi.

filter-feeding adaptations have evolved over millions of years in these species.

Những thích ứng lọc thức ăn đã phát triển trong hàng triệu năm ở những loài này.

scientists study filter-feeding behavior to understand marine ecosystem dynamics.

Các nhà khoa học nghiên cứu hành vi lọc thức ăn để hiểu rõ hơn về động lực hệ sinh thái biển.

filter-feeding contributes significantly to the transfer of energy in the ocean.

Việc lọc thức ăn đóng góp đáng kể vào quá trình chuyển năng lượng trong đại dương.

some fish species utilize filter-feeding to consume algae and phytoplankton.

Một số loài cá sử dụng phương pháp lọc để tiêu thụ tảo và tảo lục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay