finalities

[Mỹ]/[ˈfaɪnəˌlɪtiːz]/
[Anh]/[ˈfaɪnəˌlɪtiːz]/

Dịch

n. trạng thái cuối cùng; tính không thể đảo ngược; quá trình đưa một điều gì đó đến kết thúc; các vấn đề chính thức liên quan đến việc kết thúc một thỏa thuận hoặc giao dịch

Cụm từ & Cách kết hợp

finality of purpose

sự quyết tâm cuối cùng

facing finalities

đối mặt với những sự kết thúc

finalities remain

những sự kết thúc vẫn còn

addressing finalities

giải quyết những sự kết thúc

despite finalities

bất chấp những sự kết thúc

finalities dictate

những sự kết thúc quyết định

considering finalities

cân nhắc những sự kết thúc

finalities emerged

những sự kết thúc xuất hiện

accepting finalities

chấp nhận những sự kết thúc

dealing with finalities

đối phó với những sự kết thúc

Câu ví dụ

the legal finalities of the case were complex and drawn out.

Những thủ tục pháp lý của vụ án rất phức tạp và kéo dài.

we discussed the practical finalities of implementing the new system.

Chúng tôi đã thảo luận về những vấn đề thực tế liên quan đến việc triển khai hệ thống mới.

the company is reviewing all contractual finalities before proceeding.

Công ty đang xem xét tất cả các vấn đề cuối cùng trong hợp đồng trước khi tiến hành.

he meticulously examined the finalities of the agreement with his lawyer.

Anh ta đã cẩn thận xem xét các vấn đề cuối cùng của thỏa thuận với luật sư của mình.

understanding the finalities of the project is crucial for success.

Hiểu được những vấn đề cuối cùng của dự án là rất quan trọng để thành công.

the report outlined the key finalities of the research findings.

Báo cáo phác thảo những vấn đề chính của các kết quả nghiên cứu.

she carefully considered all the finalities before making a decision.

Cô ấy đã cân nhắc cẩn thận tất cả các vấn đề trước khi đưa ra quyết định.

the auditor investigated the financial finalities of the organization.

Thanh tra viên đã điều tra các vấn đề tài chính của tổ chức.

the contract included several important finalities regarding intellectual property.

Hợp đồng bao gồm một số vấn đề quan trọng liên quan đến quyền sở hữu trí tuệ.

the team focused on the technical finalities of the software development.

Đội ngũ tập trung vào các vấn đề kỹ thuật của việc phát triển phần mềm.

the negotiations centered on the finalities of the compensation package.

Các cuộc đàm phán tập trung vào các vấn đề của gói bồi thường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay