finches

[Mỹ]/fɪnʧɪz/
[Anh]/fɪnʧɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những con chim nhỏ thuộc họ finch; (Finch) họ; (Anh, Nga, Tây Ban Nha) Finch

Cụm từ & Cách kết hợp

colorful finches

chim sẻ sặc sỡ

wild finches

chim sẻ hoang dã

finches flock

đàn chim sẻ

finches singing

chim sẻ hót

finches nesting

chim sẻ làm tổ

finches feeding

chim sẻ cho ăn

finches chirping

chim sẻ ríu rít

finches migration

di cư của chim sẻ

finches habitat

môi trường sống của chim sẻ

finches species

loài chim sẻ

Câu ví dụ

finches are known for their vibrant colors.

những chú chim sẻ nổi tiếng với màu sắc rực rỡ.

many species of finches can be found in the galapagos islands.

nhiều loài chim sẻ có thể được tìm thấy ở quần đảo galapagos.

finches often feed on seeds and insects.

những chú chim sẻ thường ăn hạt giống và côn trùng.

birdwatchers enjoy observing finches in their natural habitat.

những người quan sát chim thích quan sát những chú chim sẻ trong môi trường sống tự nhiên của chúng.

some finches have adapted to urban environments.

một số loài chim sẻ đã thích nghi với môi trường đô thị.

finches sing beautiful melodies during the spring.

những chú chim sẻ hót những giai điệu tuyệt đẹp vào mùa xuân.

the bright yellow finches are a common sight in gardens.

những chú chim sẻ màu vàng tươi là một cảnh thường thấy trong vườn.

finches are often used in studies of evolution.

những chú chim sẻ thường được sử dụng trong các nghiên cứu về tiến hóa.

many people enjoy keeping finches as pets.

rất nhiều người thích nuôi chim sẻ làm thú cưng.

finches can be found in a variety of habitats around the world.

những chú chim sẻ có thể được tìm thấy ở nhiều môi trường sống khác nhau trên khắp thế giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay