firebrands of change
những người tiên phong của sự thay đổi
firebrands of revolution
những người tiên phong của cách mạng
firebrands of hope
những người tiên phong của hy vọng
firebrands of passion
những người tiên phong của đam mê
firebrands of justice
những người tiên phong của công lý
firebrands of freedom
những người tiên phong của tự do
firebrands of progress
những người tiên phong của sự tiến bộ
firebrands of innovation
những người tiên phong của sự đổi mới
firebrands of rebellion
những người tiên phong của sự nổi loạn
firebrands of resistance
những người tiên phong của sự kháng cự
firebrands often ignite passion in social movements.
Những người có tư tưởng cách mạng thường khơi dậy niềm đam mê trong các phong trào xã hội.
the firebrands of change are essential for progress.
Những người tiên phong thay đổi là điều cần thiết cho sự tiến bộ.
she is known as a firebrand in the political arena.
Cô được biết đến như một người có tư tưởng cách mạng trong lĩnh vực chính trị.
firebrands can sometimes create division among groups.
Những người có tư tưởng cách mạng đôi khi có thể gây chia rẽ trong các nhóm.
the firebrands of the revolution inspired many.
Những người tiên phong của cuộc cách mạng đã truyền cảm hứng cho nhiều người.
he was a firebrand, always challenging the status quo.
Anh là một người có tư tưởng cách mạng, luôn thách thức hiện trạng.
firebrands in history have changed the course of nations.
Những người có tư tưởng cách mạng trong lịch sử đã thay đổi tiến trình của các quốc gia.
many firebrands emerged during the civil rights movement.
Nhiều người có tư tưởng cách mạng đã nổi lên trong phong trào dân quyền.
firebrands often face opposition for their views.
Những người có tư tưởng cách mạng thường phải đối mặt với sự phản đối vì quan điểm của họ.
her firebrand nature made her a leader among peers.
Tính cách mạnh mẽ của cô đã khiến cô trở thành một người lãnh đạo trong số các đồng nghiệp.
firebrands of change
những người tiên phong của sự thay đổi
firebrands of revolution
những người tiên phong của cách mạng
firebrands of hope
những người tiên phong của hy vọng
firebrands of passion
những người tiên phong của đam mê
firebrands of justice
những người tiên phong của công lý
firebrands of freedom
những người tiên phong của tự do
firebrands of progress
những người tiên phong của sự tiến bộ
firebrands of innovation
những người tiên phong của sự đổi mới
firebrands of rebellion
những người tiên phong của sự nổi loạn
firebrands of resistance
những người tiên phong của sự kháng cự
firebrands often ignite passion in social movements.
Những người có tư tưởng cách mạng thường khơi dậy niềm đam mê trong các phong trào xã hội.
the firebrands of change are essential for progress.
Những người tiên phong thay đổi là điều cần thiết cho sự tiến bộ.
she is known as a firebrand in the political arena.
Cô được biết đến như một người có tư tưởng cách mạng trong lĩnh vực chính trị.
firebrands can sometimes create division among groups.
Những người có tư tưởng cách mạng đôi khi có thể gây chia rẽ trong các nhóm.
the firebrands of the revolution inspired many.
Những người tiên phong của cuộc cách mạng đã truyền cảm hứng cho nhiều người.
he was a firebrand, always challenging the status quo.
Anh là một người có tư tưởng cách mạng, luôn thách thức hiện trạng.
firebrands in history have changed the course of nations.
Những người có tư tưởng cách mạng trong lịch sử đã thay đổi tiến trình của các quốc gia.
many firebrands emerged during the civil rights movement.
Nhiều người có tư tưởng cách mạng đã nổi lên trong phong trào dân quyền.
firebrands often face opposition for their views.
Những người có tư tưởng cách mạng thường phải đối mặt với sự phản đối vì quan điểm của họ.
her firebrand nature made her a leader among peers.
Tính cách mạnh mẽ của cô đã khiến cô trở thành một người lãnh đạo trong số các đồng nghiệp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay