peacemakers

[Mỹ]/ˈpiːsˌmeɪ.kəz/
[Anh]/ˈpiːsˌmeɪ.kɚz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.cá nhân giúp thiết lập hòa bình hoặc giải quyết xung đột

Cụm từ & Cách kết hợp

brave peacemakers

những người làm hòa tận tâm

true peacemakers

những người làm hòa chân thật

dedicated peacemakers

những người làm hòa tận tụy

global peacemakers

những người làm hòa toàn cầu

effective peacemakers

những người làm hòa hiệu quả

peaceful peacemakers

những người làm hòa hòa bình

noble peacemakers

những người làm hòa cao quý

honest peacemakers

những người làm hòa trung thực

local peacemakers

những người làm hòa địa phương

courageous peacemakers

những người làm hòa dũng cảm

Câu ví dụ

peacemakers play a crucial role in conflict resolution.

những người làm hòa bình đóng vai trò quan trọng trong giải quyết xung đột.

the community needs more peacemakers to foster harmony.

cộng đồng cần nhiều người làm hòa bình hơn để thúc đẩy sự hòa hợp.

true peacemakers seek understanding and dialogue.

những người làm hòa bình thực sự tìm kiếm sự hiểu biết và đối thoại.

we should celebrate the efforts of peacemakers around the world.

chúng ta nên tôn vinh những nỗ lực của những người làm hòa bình trên khắp thế giới.

peacemakers often face significant challenges in their work.

những người làm hòa bình thường phải đối mặt với những thách thức đáng kể trong công việc của họ.

education can help develop future peacemakers.

giáo dục có thể giúp phát triển những người làm hòa bình trong tương lai.

peacemakers strive to create a better world for everyone.

những người làm hòa bình nỗ lực tạo ra một thế giới tốt đẹp hơn cho tất cả mọi người.

many peacemakers are recognized for their humanitarian efforts.

nhiều người làm hòa bình được công nhận vì những nỗ lực nhân đạo của họ.

peacemakers often mediate disputes between conflicting parties.

những người làm hòa bình thường hòa giải tranh chấp giữa các bên xung đột.

we need to support peacemakers with resources and training.

chúng ta cần hỗ trợ những người làm hòa bình bằng nguồn lực và đào tạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay