fishermen

[Mỹ]/[ˈfɪʃərmən]/
[Anh]/[ˈfɪʃərmən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người bắt cá, đặc biệt là làm nghề; những người câu cá như một sở thích

Cụm từ & Cách kết hợp

local fishermen

ngư dân địa phương

hard-working fishermen

ngư dân chăm chỉ

fishermen returning

ngư dân trở về

brave fishermen

ngư dân dũng cảm

experienced fishermen

ngư dân có kinh nghiệm

young fishermen

ngư dân trẻ

watching fishermen

ngư dân đang quan sát

help fishermen

giúp đỡ ngư dân

fishermen's boats

tàu ngư dân

poor fishermen

ngư dân nghèo

Câu ví dụ

local fishermen often rely on the sea for their livelihood.

Những ngư dân địa phương thường phụ thuộc vào biển để sinh kế.

experienced fishermen know where to find the best fishing spots.

Ngư dân có kinh nghiệm biết nơi nào có những điểm câu cá tốt nhất.

the fishermen cast their nets into the deep blue sea.

Ngư dân vung lưới xuống biển xanh thẳm.

many fishermen returned to port with a bountiful catch.

Nhiều ngư dân trở về cảng với một chuyến đánh bắt đầy ắp.

the fishermen carefully mended their damaged fishing nets.

Ngư dân cẩn thận sửa chữa lưới đánh cá bị hư hỏng.

young fishermen are learning traditional fishing techniques.

Các ngư dân trẻ đang học các kỹ thuật đánh cá truyền thống.

the fishermen discussed the declining fish populations with concern.

Ngư dân lo ngại thảo luận về việc giảm sút số lượng cá.

several fishermen were rescued after their boat sank.

Một số ngư dân được cứu sau khi con thuyền của họ chìm.

the fishermen prepared their boats for the early morning voyage.

Ngư dân chuẩn bị thuyền cho chuyến đi sớm vào buổi sáng.

hardworking fishermen face many challenges at sea.

Ngư dân chăm chỉ phải đối mặt với nhiều thách thức trên biển.

the fishermen used sonar to locate schools of fish.

Ngư dân sử dụng sonar để xác định đàn cá.

small fishermen often work in partnership to maximize their profits.

Ngư dân nhỏ thường làm việc theo nhóm để tối đa hóa lợi nhuận của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay