| số nhiều | flaccidities |
muscle flaccidity
rối loạn nhẽo
flaccidity in plants
nhẽo ở thực vật
flaccidity symptoms
triệu chứng nhẽo
flaccidity assessment
đánh giá độ nhẽo
flaccidity management
quản lý độ nhẽo
flaccidity response
phản ứng với độ nhẽo
flaccidity treatment
điều trị độ nhẽo
flaccidity causes
nguyên nhân gây nhẽo
flaccidity evaluation
đánh giá độ nhẽo
flaccidity effects
tác động của độ nhẽo
the flaccidity of the plant indicates it needs water.
Sự mềm nhũn của cây cho thấy nó cần nước.
flaccidity can be a sign of dehydration in animals.
Sự mất nước ở động vật có thể là dấu hiệu của tình trạng mất nước.
after the workout, i noticed a flaccidity in my muscles.
Sau khi tập luyện, tôi nhận thấy sự mềm nhũn ở cơ bắp của mình.
the flaccidity of the fabric made it unsuitable for the dress.
Tính chất mềm nhũn của vải khiến nó không phù hợp để may váy.
he was concerned about the flaccidity of his performance.
Anh ấy lo lắng về sự yếu kém trong màn trình diễn của mình.
flaccidity in the market can lead to economic downturns.
Sự suy yếu trên thị trường có thể dẫn đến suy thoái kinh tế.
the doctor explained that flaccidity could indicate a health problem.
Bác sĩ giải thích rằng sự mềm nhũn có thể cho thấy một vấn đề sức khỏe.
flaccidity in the muscles can result from lack of exercise.
Sự mềm nhũn ở cơ bắp có thể do thiếu tập thể dục.
she noticed a flaccidity in her confidence after the criticism.
Cô ấy nhận thấy sự thiếu tự tin của mình sau những lời chỉ trích.
excessive heat can cause flaccidity in fruits and vegetables.
Nhiệt độ quá cao có thể gây ra tình trạng mềm nhũn ở trái cây và rau quả.
muscle flaccidity
rối loạn nhẽo
flaccidity in plants
nhẽo ở thực vật
flaccidity symptoms
triệu chứng nhẽo
flaccidity assessment
đánh giá độ nhẽo
flaccidity management
quản lý độ nhẽo
flaccidity response
phản ứng với độ nhẽo
flaccidity treatment
điều trị độ nhẽo
flaccidity causes
nguyên nhân gây nhẽo
flaccidity evaluation
đánh giá độ nhẽo
flaccidity effects
tác động của độ nhẽo
the flaccidity of the plant indicates it needs water.
Sự mềm nhũn của cây cho thấy nó cần nước.
flaccidity can be a sign of dehydration in animals.
Sự mất nước ở động vật có thể là dấu hiệu của tình trạng mất nước.
after the workout, i noticed a flaccidity in my muscles.
Sau khi tập luyện, tôi nhận thấy sự mềm nhũn ở cơ bắp của mình.
the flaccidity of the fabric made it unsuitable for the dress.
Tính chất mềm nhũn của vải khiến nó không phù hợp để may váy.
he was concerned about the flaccidity of his performance.
Anh ấy lo lắng về sự yếu kém trong màn trình diễn của mình.
flaccidity in the market can lead to economic downturns.
Sự suy yếu trên thị trường có thể dẫn đến suy thoái kinh tế.
the doctor explained that flaccidity could indicate a health problem.
Bác sĩ giải thích rằng sự mềm nhũn có thể cho thấy một vấn đề sức khỏe.
flaccidity in the muscles can result from lack of exercise.
Sự mềm nhũn ở cơ bắp có thể do thiếu tập thể dục.
she noticed a flaccidity in her confidence after the criticism.
Cô ấy nhận thấy sự thiếu tự tin của mình sau những lời chỉ trích.
excessive heat can cause flaccidity in fruits and vegetables.
Nhiệt độ quá cao có thể gây ra tình trạng mềm nhũn ở trái cây và rau quả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay