flares up
bùng cháy
flares out
tắt
flares bright
cháy sáng
flares signal
tín hiệu pháo sáng
flares light
ánh sáng pháo sáng
flares burst
pháo sáng nổ
flares ignite
đánh lửa
flares warning
cảnh báo pháo sáng
flares display
trưng bày pháo sáng
flares colors
màu sắc pháo sáng
the fireworks flares lit up the night sky.
pháo hoa rực sáng bầu trời đêm.
emergency flares are essential for safety at sea.
đèn pháo cứu hộ là cần thiết cho sự an toàn trên biển.
he used flares to signal for help.
anh ta sử dụng pháo để báo hiệu cầu cứu.
the flares of the sunset were breathtaking.
những tia pháo hoàng hôn thật ngoạn mục.
they launched flares to attract attention.
họ phóng pháo để thu hút sự chú ý.
flares can be dangerous if not handled properly.
pháo có thể nguy hiểm nếu không được xử lý đúng cách.
the pilot spotted the flares from the aircraft.
phi công đã phát hiện ra pháo từ máy bay.
flares are often used in rescue operations.
pháo thường được sử dụng trong các hoạt động cứu hộ.
she was mesmerized by the flares of color in the sky.
cô bị mê hoặc bởi những tia màu sắc trên bầu trời.
flares can indicate a distress signal.
pháo có thể cho thấy một tín hiệu cầu cứu.
flares up
bùng cháy
flares out
tắt
flares bright
cháy sáng
flares signal
tín hiệu pháo sáng
flares light
ánh sáng pháo sáng
flares burst
pháo sáng nổ
flares ignite
đánh lửa
flares warning
cảnh báo pháo sáng
flares display
trưng bày pháo sáng
flares colors
màu sắc pháo sáng
the fireworks flares lit up the night sky.
pháo hoa rực sáng bầu trời đêm.
emergency flares are essential for safety at sea.
đèn pháo cứu hộ là cần thiết cho sự an toàn trên biển.
he used flares to signal for help.
anh ta sử dụng pháo để báo hiệu cầu cứu.
the flares of the sunset were breathtaking.
những tia pháo hoàng hôn thật ngoạn mục.
they launched flares to attract attention.
họ phóng pháo để thu hút sự chú ý.
flares can be dangerous if not handled properly.
pháo có thể nguy hiểm nếu không được xử lý đúng cách.
the pilot spotted the flares from the aircraft.
phi công đã phát hiện ra pháo từ máy bay.
flares are often used in rescue operations.
pháo thường được sử dụng trong các hoạt động cứu hộ.
she was mesmerized by the flares of color in the sky.
cô bị mê hoặc bởi những tia màu sắc trên bầu trời.
flares can indicate a distress signal.
pháo có thể cho thấy một tín hiệu cầu cứu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay