flaunting

[Mỹ]/[ˈflɔːntɪŋ]/
[Anh]/[ˈflɔːntɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. trưng bày phô trương để thu hút sự chú ý; khoe khoang
adj. trưng bày phô trương; có vẻ ngoài khoa trương

Cụm từ & Cách kết hợp

flaunting wealth

khoe khoang sự giàu có

flaunting it

khoe khoang nó

flaunting disregard

khoe khoang sự coi thường

flaunting rules

khoe khoang các quy tắc

flaunting confidence

khoe khoang sự tự tin

flaunting success

khoe khoang thành công

flaunted openly

khoe khoang một cách công khai

flaunting around

khoe khoang xung quanh

flaunting power

khoe khoang quyền lực

flaunting attitude

khoe khoang thái độ

Câu ví dụ

she was flaunting her new diamond necklace at the party.

Cô ấy đang khoe chiếc vòng cổ kim cương mới của mình tại bữa tiệc.

he stopped flaunting his wealth after the scandal.

Anh ấy đã ngừng khoe khoang sự giàu có của mình sau scandal.

the athlete was flaunting his impressive speed on the track.

Vận động viên đã khoe tốc độ ấn tượng của mình trên đường đua.

they were flaunting their vacation photos on social media.

Họ đang khoe những bức ảnh đi nghỉ của mình trên mạng xã hội.

the company is flaunting its commitment to sustainability.

Công ty đang khoe cam kết của mình đối với tính bền vững.

she wasn't flaunting her intelligence, but subtly demonstrating it.

Cô ấy không khoe sự thông minh của mình, mà thể hiện một cách tinh tế.

the car manufacturer is flaunting the new model's features.

Nhà sản xuất ô tô đang khoe những tính năng của mẫu xe mới.

he was flaunting his knowledge of classic literature.

Anh ấy đang khoe kiến thức về văn học cổ điển của mình.

the team was flaunting their victory to the cheering crowd.

Đội đã khoe chiến thắng của họ với đám đông cổ vũ.

she disliked his habit of flaunting his connections.

Cô ấy không thích thói quen khoe khoang mối quan hệ của anh ấy.

the restaurant is flaunting its michelin star on the sign.

Nhà hàng đang khoe sao Michelin của mình trên biển hiệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay