flinch

[Mỹ]/flɪntʃ/
[Anh]/flɪntʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. lùi lại; sợ hãi
n. sự lùi lại; nỗi sợ hãi
Word Forms
hiện tại phân từflinching
quá khứ phân từflinched
thì quá khứflinched
số nhiềuflinches
ngôi thứ ba số ítflinches

Cụm từ & Cách kết hợp

flinch in fear

rụt rè vì sợ hãi

flinch from

khó chịu

Câu ví dụ

to flinch from your duty

nghe ngóng vì sợ hãi trách nhiệm của bạn

she flinched at the acidity in his voice.

Cô ấy giật mình vì sự chua cay trong giọng nói của anh ấy.

‘Don't call me that,’ he said with a flinch.

‘Đừng gọi tôi như thế,’ anh ta nói với vẻ rụt rè.

I flinched, but only in play .

Tôi hơi giật mình, nhưng chỉ trong lúc chơi thôi.

he had faced death without flinching .

anh ta đã đối mặt với cái chết mà không hề nao núng.

I rarely flinch from a fight when I'm sure of myself.

Tôi hiếm khi nao núng trước một cuộc chiến khi tôi hoàn toàn tự tin.

she flinched as a machine gun stuttered nearby.

Cô ấy giật mình khi một khẩu súng máy nổ gần đó.

She won’t flinch from speaking her mind.

Cô ấy sẽ không nao núng khi nói ra ý kiến của mình.

Jones didn't flinch once when the nurse cleaned the cut in his leg.

Jones không hề nao núng khi y tá làm sạch vết cắt trên chân anh ta.

The guests were frightened to flinch when the dog was barking at them in front of the fence door.

Những vị khách cảm thấy sợ hãi đến mức không dám nhúc nhích khi con chó sủa với họ ngay trước cửa hàng rào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay