wince

[Mỹ]/wɪns/
[Anh]/wɪns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. co rúm hoặc lùi lại
n. sự co rúm; sự co giật của các cơ mặt.
Word Forms
hiện tại phân từwincing
số nhiềuwinces
thì quá khứwinced
quá khứ phân từwinced
ngôi thứ ba số ítwinces

Câu ví dụ

He winces at the memory of that experience.

Anh ấy nhăn mặt vì ký ức về trải nghiệm đó.

He winced at the insult.

Anh ấy nhăn mặt trước sự xúc phạm.

he winced at the disgust in her voice.

Anh ta nhăn mặt trước sự ghê tởm trong giọng nói của cô ấy.

He winced inwardly at her harsh tone.

Anh ta khẽ rùng mình trong lòng khi nghe giọng nói gay gắt của cô.

she winced at their infelicities and at the clumsy way they talked.

cô ấy nhăn mặt trước những lời lẽ không hay của họ và cách họ nói chuyện vụng về.

I winced as my blister contacted the floor.

Tôi nhăn mặt khi vết phồng rộp của tôi tiếp xúc với sàn nhà.

she winced as her knees cracked against metal.

Cô ấy nhăn mặt khi đầu gối của cô va vào kim loại.

6.I winced, but went bravely on. "First let us examine the fallacy called Dicto Simpliciter."

6.Tôi nhăn mặt, nhưng vẫn dũng cảm tiếp tục.

Hilario shrugged off the rank implausibility of his situation, ignored the wince-inducing pressure and waded straight into the deep end, which has got to take some guts.

Hilario đã gạt bỏ sự khó tin hiển nhiên của hoàn cảnh của mình, phớt lờ áp lực khiến người ta nhăn mặt và thẳng thắn bước vào phần sâu nhất, điều này chắc chắn đòi hỏi sự gan dạ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay