| quá khứ phân từ | floundered |
| thì quá khứ | floundered |
| hiện tại phân từ | floundering |
| số nhiều | flounders |
| ngôi thứ ba số ít | flounders |
flounder fish
cá rô
flounder in the deep snow
lạc lõng trong tuyết sâu
men were floundering about.
những người đàn ông đang vật lộn.
bay flounder; bay scallops.
cá bống biển; hàu vây.
he was floundering about in the shallow offshore waters.
anh ta đang vật lộn trong vùng nước ven bờ nông.
floundered up the muddy mountain trail;
anh ta trèo lên con đường mòn trên núi lầy lội;
he floundered, not knowing quite what to say.
anh ta bối rối, không biết nói gì.
she floundered for a moment, then rallied again.
cô ấy chần chừ một lát rồi lại lấy lại tinh thần.
Men and horses were floundering in the deep snow beside the road.
Những người đàn ông và ngựa đang vật lộn trong tuyết sâu bên đường.
People were floundering about in the water, shouting and screaming.
Mọi người đang vật lộn trong nước, la hét và thét lên.
The boy floundered in the water till someone jumped in to save him.
Cậu bé vật lộn trong nước cho đến khi ai đó nhảy xuống cứu cậu.
I floundered around trying to decide what I ought to do next.
Tôi loay hoay cố gắng quyết định mình nên làm gì tiếp theo.
One day, wearing KNIE baboosh that is suppose to be tortious,riding a bicycle that is full of rust, i floundered along the ZHONGHUANGXI road with elegance.
Một ngày, mặc giày dép KNIE baboosh mà lẽ ra phải là tortious, đi xe đạp đầy gỉ sét, tôi lững thững dọc theo đường ZHONGHUANGXI một cách duyên dáng.
Extruded feed for marine fish: Turbot, flounder, salmon, tuna, sea-bream, swellfish, yellow crock, sea bass, rockfish, red drum, etc.
Thức ăn ép đùn cho cá biển: cá đục, cá rô phi, cá hồi, cá ngừ, cá bream, cá phèn, cá vàng, cá bớp, cá mú, cá vược, cá đỏ, v.v.
flounder fish
cá rô
flounder in the deep snow
lạc lõng trong tuyết sâu
men were floundering about.
những người đàn ông đang vật lộn.
bay flounder; bay scallops.
cá bống biển; hàu vây.
he was floundering about in the shallow offshore waters.
anh ta đang vật lộn trong vùng nước ven bờ nông.
floundered up the muddy mountain trail;
anh ta trèo lên con đường mòn trên núi lầy lội;
he floundered, not knowing quite what to say.
anh ta bối rối, không biết nói gì.
she floundered for a moment, then rallied again.
cô ấy chần chừ một lát rồi lại lấy lại tinh thần.
Men and horses were floundering in the deep snow beside the road.
Những người đàn ông và ngựa đang vật lộn trong tuyết sâu bên đường.
People were floundering about in the water, shouting and screaming.
Mọi người đang vật lộn trong nước, la hét và thét lên.
The boy floundered in the water till someone jumped in to save him.
Cậu bé vật lộn trong nước cho đến khi ai đó nhảy xuống cứu cậu.
I floundered around trying to decide what I ought to do next.
Tôi loay hoay cố gắng quyết định mình nên làm gì tiếp theo.
One day, wearing KNIE baboosh that is suppose to be tortious,riding a bicycle that is full of rust, i floundered along the ZHONGHUANGXI road with elegance.
Một ngày, mặc giày dép KNIE baboosh mà lẽ ra phải là tortious, đi xe đạp đầy gỉ sét, tôi lững thững dọc theo đường ZHONGHUANGXI một cách duyên dáng.
Extruded feed for marine fish: Turbot, flounder, salmon, tuna, sea-bream, swellfish, yellow crock, sea bass, rockfish, red drum, etc.
Thức ăn ép đùn cho cá biển: cá đục, cá rô phi, cá hồi, cá ngừ, cá bream, cá phèn, cá vàng, cá bớp, cá mú, cá vược, cá đỏ, v.v.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay