flouts authority
phản bội quyền lực
flouts rules
phản bội các quy tắc
flouts convention
phản bội quy ước
flouts law
phản bội luật pháp
flouts tradition
phản bội truyền thống
flouts norms
phản bội các chuẩn mực
flouts expectations
phản bội những kỳ vọng
flouts standards
phản bội các tiêu chuẩn
flouts guidelines
phản bội các hướng dẫn
flouts protocol
phản bội quy trình
he often flouts the rules at work.
Anh ấy thường xuyên coi thường các quy tắc tại nơi làm việc.
she flouts the dress code at every event.
Cô ấy coi thường quy tắc ăn mặc tại mọi sự kiện.
the company flouts environmental regulations.
Công ty coi thường các quy định về môi trường.
he flouts authority without any fear.
Anh ấy coi thường quyền lực mà không hề sợ hãi.
they flout the law and face no consequences.
Họ coi thường pháp luật và không phải chịu bất kỳ hậu quả nào.
she flouts social norms with her behavior.
Cô ấy coi thường các chuẩn mực xã hội bằng hành vi của mình.
the student flouts school policies regularly.
Sinh viên thường xuyên coi thường các chính sách của trường.
he flouts common decency in public.
Anh ấy coi thường sự lịch sự thông thường nơi công cộng.
the athlete flouts doping regulations.
Vận động viên coi thường các quy định về doping.
they flout safety guidelines during construction.
Họ coi thường các hướng dẫn an toàn trong quá trình xây dựng.
flouts authority
phản bội quyền lực
flouts rules
phản bội các quy tắc
flouts convention
phản bội quy ước
flouts law
phản bội luật pháp
flouts tradition
phản bội truyền thống
flouts norms
phản bội các chuẩn mực
flouts expectations
phản bội những kỳ vọng
flouts standards
phản bội các tiêu chuẩn
flouts guidelines
phản bội các hướng dẫn
flouts protocol
phản bội quy trình
he often flouts the rules at work.
Anh ấy thường xuyên coi thường các quy tắc tại nơi làm việc.
she flouts the dress code at every event.
Cô ấy coi thường quy tắc ăn mặc tại mọi sự kiện.
the company flouts environmental regulations.
Công ty coi thường các quy định về môi trường.
he flouts authority without any fear.
Anh ấy coi thường quyền lực mà không hề sợ hãi.
they flout the law and face no consequences.
Họ coi thường pháp luật và không phải chịu bất kỳ hậu quả nào.
she flouts social norms with her behavior.
Cô ấy coi thường các chuẩn mực xã hội bằng hành vi của mình.
the student flouts school policies regularly.
Sinh viên thường xuyên coi thường các chính sách của trường.
he flouts common decency in public.
Anh ấy coi thường sự lịch sự thông thường nơi công cộng.
the athlete flouts doping regulations.
Vận động viên coi thường các quy định về doping.
they flout safety guidelines during construction.
Họ coi thường các hướng dẫn an toàn trong quá trình xây dựng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay