foray

[Mỹ]/ˈfɒreɪ/
[Anh]/ˈfɔːreɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cuộc tấn công hoặc đột kích đột ngột
vi. thực hiện một cuộc tấn công đột ngột
vt. cướp bóc
Word Forms
quá khứ phân từforayed
số nhiềuforays
thì quá khứforayed
ngôi thứ ba số ítforays
hiện tại phân từforaying

Cụm từ & Cách kết hợp

launch a foray

phát động một cuộc đột kích

Câu ví dụ

an actor's foray into politics.

sự lấn sân của diễn viên vào chính trị.

my first foray into journalism.

sự thử sức đầu tiên của tôi trong lĩnh vực báo chí.

an actor’s foray into politics

sự lấn sân của diễn viên vào chính trị.

the garrison made a foray against Richard's camp.

đồn trú đã tiến công vào trại của Richard.

They took him along on another foray into the forest following the spiders, and once again the boarhound didn't prove to be much worth as a protector or guide.

Họ đưa anh ấy đi theo một cuộc đột kích khác vào rừng để theo dõi những con nhện, và một lần nữa, chó lợn rừng không tỏ ra có giá trị nhiều trong vai trò bảo vệ hoặc hướng dẫn.

She made her first foray into the world of entrepreneurship.

Cô ấy đã bước chân vào thế giới kinh doanh lần đầu tiên.

The company's foray into the international market was successful.

Cuộc thâm nhập thị trường quốc tế của công ty là thành công.

He decided to make a foray into the music industry.

Anh ấy quyết định bước chân vào ngành công nghiệp âm nhạc.

Their foray into the fashion industry was well-received.

Cuộc thâm nhập của họ vào ngành công nghiệp thời trang được đón nhận nồng nhiệt.

The team's foray into new technology paid off.

Việc thử nghiệm công nghệ mới của đội đã mang lại kết quả.

The foray into unknown territory was both exciting and nerve-wracking.

Cuộc thám hiểm vùng đất chưa biết là vừa thú vị vừa căng thẳng.

The foray into online marketing proved to be a game-changer for the company.

Việc thâm nhập vào thị trường trực tuyến đã chứng tỏ là một bước ngoặt cho công ty.

After his successful foray into acting, he decided to pursue a career in Hollywood.

Sau khi thành công trong lĩnh vực diễn xuất, anh ấy quyết định theo đuổi sự nghiệp ở Hollywood.

Their foray into sustainable practices was praised by environmentalists.

Việc áp dụng các phương pháp bền vững của họ đã được các nhà hoạt động môi trường đánh giá cao.

The company's foray into artificial intelligence technology was met with skepticism.

Việc thâm nhập vào công nghệ trí tuệ nhân tạo của công ty đã bị đón nhận với sự hoài nghi.

Ví dụ thực tế

So, that was my first foray into making things bigger for skateboarding as a whole.

Vậy, đó là lần đầu tiên tôi thử làm cho mọi thứ trở nên lớn hơn cho bộ môn trượt ván nói chung.

Nguồn: VOA Special March 2019 Collection

With the hound dead, so ended Hammer's brief foray into Baker Street.

Với việc con chó đã chết, cuộc phiêu lưu ngắn ngủi của Hammer đến khu phố Baker đã kết thúc.

Nguồn: How to become Sherlock Holmes

Well, it's been a long road to Syria from my early forays as a professional change agent.

Thật ra, đã là một con đường dài từ tôi bắt đầu sự nghiệp của mình với tư cách là một chuyên gia thay đổi.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Back in this country, President Biden visited wounded soldiers in one of his first forays outside the White House.

Trở lại đất nước này, Tổng thống Biden đã đến thăm những người lính bị thương trong một trong những chuyến đi đầu tiên của ông bên ngoài Nhà Trắng.

Nguồn: PBS English News

On occasion, the two have sent soldiers on forays into one another's territory.

Đôi khi, hai bên đã cử quân đội tiến vào lãnh thổ của nhau.

Nguồn: The Economist (Summary)

Make forays in fertile country in order to supply your army with food.

Tiến hành đột kích vào vùng đất màu mỡ để cung cấp lương thực cho quân đội của bạn.

Nguồn: The Art of War

But Sony's latest foray into tape storage is anything but nostalgic.

Tuy nhiên, dự án mới nhất của Sony trong lĩnh vực lưu trữ băng đĩa không hề mang lại cảm giác hoài niệm.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation May 2014

For the Oatman family, their foray into the Western frontier began with the revelations of a prophet.

Với gia đình Oatman, cuộc phiêu lưu của họ vào vùng biên giới phía Tây bắt đầu với những lời tiết lộ của một nhà tiên tri.

Nguồn: Women Who Changed the World

Kato's out a lot, Kato's out a lot late in the night here, and a few short forays in the morning.

Kato ra ngoài rất nhiều, Kato ra ngoài rất nhiều vào đêm khuya ở đây, và một vài cuộc đột kích ngắn vào buổi sáng.

Nguồn: The Secret Life of Cats

So this is my first foray into the world of audio fiction.

Vậy đây là lần đầu tiên tôi bước chân vào thế giới truyện tranh bằng âm thanh.

Nguồn: Simple English short story

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay