forced

[Mỹ]/fɔːst/
[Anh]/fɔrst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

forced
adj. bị ép buộc, không tự nguyện, được thực hiện dưới áp lực
Word Forms
thì quá khứforced
quá khứ phân từforced

Cụm từ & Cách kết hợp

forced labor

cỡng bức lao động

force majeure

sức mạnh khách quan

forced migration

di cư bị ép buộc

forced vibration

dao động cưỡng bức

forced convection

đối lưu cưỡng bức

forced cooling

làm mát cưỡng bức

forced air

không khí cưỡng bức

be forced into

bị ép vào

forced oscillation

dao động cưỡng bức

forced smile

nụ cười gượng gạo

forced circulation

thủy động cưỡng bức

forced ventilation

thông gió cưỡng bức

forced labour

lao động cưỡng bức

forced marriage

hôn nhân cưỡng bức

forced lubrication

bôi trơn cưỡng bức

forced landing

hạ cánh cưỡng bức

forced draft

lưu khí cưỡng bức

Câu ví dụ

The governor was forced to parley with the rebels.

Thống đốc đã buộc phải đàm phán với những kẻ nổi loạn.

forced my foot into the shoe.

Tôi đã cố gắng nhét chân vào giày.

he was forced to flee the country.

Anh ta bị buộc phải chạy khỏi đất nước.

Sabine forced a smile.

Sabine cố gắng mỉm cười.

they forced a way through the crowd.

Họ đã cố gắng mở một lối đi qua đám đông.

she was forced into early retirement.

Cô ấy buộc phải nghỉ hưu sớm.

the brutal regime of forced labour.

chế độ lao động cưỡng bức tàn nhẫn.

they were forced into submission.

Họ buộc phải chịu khuất phục.

they are forced to yield ground.

Họ buộc phải nhượng bộ.

The enemy was forced to ground arms.

Kẻ thù buộc phải hạ vũ khí.

She forced herself awake.

Cô ấy tự ép mình tỉnh giấc.

The safe was forced by the burglars.

Tủ an toàn đã bị bọn trộm cạy mở.

They forced the plane down.

Họ đã buộc máy bay phải hạ cánh.

They forced the price down.

Họ đã buộc giá xuống thấp.

He was forced into crime by circumstances.

Anh ta bị hoàn cảnh xô đẩy vào con đường tội lỗi.

This language is forced on them.

Ngôn ngữ này bị áp đặt lên họ.

In the end they were forced to surrender.

Cuối cùng, họ buộc phải đầu hàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay