speak forthrightly
nói thẳng thắn
act forthrightly
hành động thẳng thắn
respond forthrightly
phản hồi thẳng thắn
address forthrightly
giải quyết thẳng thắn
think forthrightly
suy nghĩ thẳng thắn
write forthrightly
viết thẳng thắn
present forthrightly
trình bày thẳng thắn
discuss forthrightly
thảo luận thẳng thắn
advise forthrightly
tư vấn thẳng thắn
state forthrightly
nói rõ ràng
she spoke forthrightly about her opinions during the meeting.
Cô ấy đã nói thẳng thắn về những ý kiến của mình trong cuộc họp.
he forthrightly admitted his mistakes to the team.
Anh ấy đã thẳng thắn thừa nhận những sai lầm của mình với đội ngũ.
they addressed the issues forthrightly in their report.
Họ đã giải quyết các vấn đề một cách thẳng thắn trong báo cáo của mình.
the politician spoke forthrightly about the challenges ahead.
Nhà chính trị đã nói thẳng thắn về những thách thức phía trước.
she forthrightly expressed her concerns about the project.
Cô ấy đã thẳng thắn bày tỏ những lo ngại của mình về dự án.
he forthrightly stated his position on the matter.
Anh ấy đã thẳng thắn nêu rõ quan điểm của mình về vấn đề đó.
they forthrightly discussed their differences during the negotiation.
Họ đã thẳng thắn thảo luận về những khác biệt của họ trong quá trình đàm phán.
she forthrightly challenged the assumptions made by the committee.
Cô ấy đã thẳng thắn thách thức những giả định mà ủy ban đưa ra.
he forthrightly shared his vision for the future of the company.
Anh ấy đã thẳng thắn chia sẻ tầm nhìn của mình về tương lai của công ty.
the manager forthrightly addressed the team's performance issues.
Người quản lý đã thẳng thắn giải quyết các vấn đề về hiệu suất của nhóm.
speak forthrightly
nói thẳng thắn
act forthrightly
hành động thẳng thắn
respond forthrightly
phản hồi thẳng thắn
address forthrightly
giải quyết thẳng thắn
think forthrightly
suy nghĩ thẳng thắn
write forthrightly
viết thẳng thắn
present forthrightly
trình bày thẳng thắn
discuss forthrightly
thảo luận thẳng thắn
advise forthrightly
tư vấn thẳng thắn
state forthrightly
nói rõ ràng
she spoke forthrightly about her opinions during the meeting.
Cô ấy đã nói thẳng thắn về những ý kiến của mình trong cuộc họp.
he forthrightly admitted his mistakes to the team.
Anh ấy đã thẳng thắn thừa nhận những sai lầm của mình với đội ngũ.
they addressed the issues forthrightly in their report.
Họ đã giải quyết các vấn đề một cách thẳng thắn trong báo cáo của mình.
the politician spoke forthrightly about the challenges ahead.
Nhà chính trị đã nói thẳng thắn về những thách thức phía trước.
she forthrightly expressed her concerns about the project.
Cô ấy đã thẳng thắn bày tỏ những lo ngại của mình về dự án.
he forthrightly stated his position on the matter.
Anh ấy đã thẳng thắn nêu rõ quan điểm của mình về vấn đề đó.
they forthrightly discussed their differences during the negotiation.
Họ đã thẳng thắn thảo luận về những khác biệt của họ trong quá trình đàm phán.
she forthrightly challenged the assumptions made by the committee.
Cô ấy đã thẳng thắn thách thức những giả định mà ủy ban đưa ra.
he forthrightly shared his vision for the future of the company.
Anh ấy đã thẳng thắn chia sẻ tầm nhìn của mình về tương lai của công ty.
the manager forthrightly addressed the team's performance issues.
Người quản lý đã thẳng thắn giải quyết các vấn đề về hiệu suất của nhóm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay