forward-looking strategy
chiến lược hướng tới tương lai
forward-looking approach
phương pháp hướng tới tương lai
forward-looking vision
tầm nhìn hướng tới tương lai
forward-looking policy
chính sách hướng tới tương lai
forward-looking plan
kế hoạch hướng tới tương lai
forward-looking ideas
ý tưởng hướng tới tương lai
forward-looking perspective
góc nhìn hướng tới tương lai
the company presented a forward-looking strategy to investors.
Công ty đã trình bày một chiến lược hướng tới tương lai cho các nhà đầu tư.
we need forward-looking policies to address climate change.
Chúng ta cần các chính sách hướng tới tương lai để giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu.
the report offers a forward-looking assessment of the market.
Báo cáo đưa ra đánh giá hướng tới tương lai về thị trường.
it's important to have a forward-looking perspective on the future.
Điều quan trọng là có một cái nhìn hướng tới tương lai về tương lai.
the forward-looking design incorporated sustainable materials.
Thiết kế hướng tới tương lai đã kết hợp các vật liệu bền vững.
the team demonstrated forward-looking thinking in their proposal.
Đội ngũ đã thể hiện tư duy hướng tới tương lai trong đề xuất của họ.
we are developing forward-looking technologies for the next decade.
Chúng tôi đang phát triển các công nghệ hướng tới tương lai cho thập kỷ tới.
the forward-looking initiative aims to improve education.
Sáng kiến hướng tới tương lai nhằm mục đích cải thiện giáo dục.
the ceo emphasized the importance of forward-looking planning.
CEO đã nhấn mạnh tầm quan trọng của việc lập kế hoạch hướng tới tương lai.
this forward-looking research could revolutionize the industry.
Nghiên cứu hướng tới tương lai này có thể cách mạng hóa ngành công nghiệp.
the government's forward-looking investments support innovation.
Các khoản đầu tư hướng tới tương lai của chính phủ hỗ trợ đổi mới.
forward-looking strategy
chiến lược hướng tới tương lai
forward-looking approach
phương pháp hướng tới tương lai
forward-looking vision
tầm nhìn hướng tới tương lai
forward-looking policy
chính sách hướng tới tương lai
forward-looking plan
kế hoạch hướng tới tương lai
forward-looking ideas
ý tưởng hướng tới tương lai
forward-looking perspective
góc nhìn hướng tới tương lai
the company presented a forward-looking strategy to investors.
Công ty đã trình bày một chiến lược hướng tới tương lai cho các nhà đầu tư.
we need forward-looking policies to address climate change.
Chúng ta cần các chính sách hướng tới tương lai để giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu.
the report offers a forward-looking assessment of the market.
Báo cáo đưa ra đánh giá hướng tới tương lai về thị trường.
it's important to have a forward-looking perspective on the future.
Điều quan trọng là có một cái nhìn hướng tới tương lai về tương lai.
the forward-looking design incorporated sustainable materials.
Thiết kế hướng tới tương lai đã kết hợp các vật liệu bền vững.
the team demonstrated forward-looking thinking in their proposal.
Đội ngũ đã thể hiện tư duy hướng tới tương lai trong đề xuất của họ.
we are developing forward-looking technologies for the next decade.
Chúng tôi đang phát triển các công nghệ hướng tới tương lai cho thập kỷ tới.
the forward-looking initiative aims to improve education.
Sáng kiến hướng tới tương lai nhằm mục đích cải thiện giáo dục.
the ceo emphasized the importance of forward-looking planning.
CEO đã nhấn mạnh tầm quan trọng của việc lập kế hoạch hướng tới tương lai.
this forward-looking research could revolutionize the industry.
Nghiên cứu hướng tới tương lai này có thể cách mạng hóa ngành công nghiệp.
the government's forward-looking investments support innovation.
Các khoản đầu tư hướng tới tương lai của chính phủ hỗ trợ đổi mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay