fossil-fuel-free

[Mỹ]/[ˈfɒsɪl ˌfjuːəl ˈfriː]/
[Anh]/[ˈfɑːsəl ˌfjuːəl ˈfriː]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không chứa hoặc dựa vào nhiên liệu hóa thạch; Liên quan đến một hệ thống hoặc nền kinh tế không sử dụng nhiên liệu hóa thạch.
adv. Không sử dụng nhiên liệu hóa thạch.

Cụm từ & Cách kết hợp

fossil-fuel-free future

tương lai không sử dụng nhiên liệu hóa thạch

fossil-fuel-free energy

năng lượng không sử dụng nhiên liệu hóa thạch

going fossil-fuel-free

chuyển đổi sang không sử dụng nhiên liệu hóa thạch

fossil-fuel-free transport

vận tải không sử dụng nhiên liệu hóa thạch

fossil-fuel-free economy

kinh tế không sử dụng nhiên liệu hóa thạch

becoming fossil-fuel-free

trở thành không sử dụng nhiên liệu hóa thạch

fossil-fuel-free systems

hệ thống không sử dụng nhiên liệu hóa thạch

fossil-fuel-free world

thế giới không sử dụng nhiên liệu hóa thạch

fossil-fuel-free heating

đun nóng không sử dụng nhiên liệu hóa thạch

fossil-fuel-free living

cuộc sống không sử dụng nhiên liệu hóa thạch

Câu ví dụ

the city aims to become entirely fossil-fuel-free by 2050.

Thành phố nhằm mục tiêu trở thành hoàn toàn không sử dụng nhiên liệu hóa thạch vào năm 2050.

investing in renewable energy is crucial for a fossil-fuel-free future.

Đầu tư vào năng lượng tái tạo là rất quan trọng cho tương lai không sử dụng nhiên liệu hóa thạch.

we need a rapid transition to a fossil-fuel-free economy.

Chúng ta cần chuyển đổi nhanh chóng sang nền kinh tế không sử dụng nhiên liệu hóa thạch.

the government is incentivizing businesses to adopt fossil-fuel-free technologies.

Chính phủ đang khuyến khích các doanh nghiệp áp dụng công nghệ không sử dụng nhiên liệu hóa thạch.

a fossil-fuel-free transportation system is essential for reducing emissions.

Hệ thống giao thông không sử dụng nhiên liệu hóa thạch là rất cần thiết để giảm phát thải.

the research focuses on developing cost-effective fossil-fuel-free alternatives.

Nghiên cứu tập trung vào việc phát triển các phương án không sử dụng nhiên liệu hóa thạch hiệu quả về chi phí.

many countries are committed to achieving a fossil-fuel-free power grid.

Nhiều quốc gia cam kết đạt được hệ thống điện không sử dụng nhiên liệu hóa thạch.

the project promotes a sustainable and fossil-fuel-free energy supply.

Dự án thúc đẩy việc cung cấp năng lượng bền vững và không sử dụng nhiên liệu hóa thạch.

switching to a fossil-fuel-free heating system can significantly lower carbon footprints.

Chuyển đổi sang hệ thống sưởi không sử dụng nhiên liệu hóa thạch có thể làm giảm đáng kể lượng khí thải carbon.

the company is pioneering a completely fossil-fuel-free manufacturing process.

Công ty đang tiên phong trong quy trình sản xuất hoàn toàn không sử dụng nhiên liệu hóa thạch.

a fossil-fuel-free world is a necessary goal for future generations.

Một thế giới không sử dụng nhiên liệu hóa thạch là mục tiêu cần thiết cho các thế hệ tương lai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay