fosters

[Mỹ]/ˈfɒstəz/
[Anh]/ˈfɔːstərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. khuyến khích hoặc thúc đẩy sự phát triển của một cái gì đó; chăm sóc và nuôi dưỡng một đứa trẻ không phải của mình

Cụm từ & Cách kết hợp

fosters growth

thúc đẩy tăng trưởng

fosters creativity

thúc đẩy sự sáng tạo

fosters collaboration

thúc đẩy sự hợp tác

fosters innovation

thúc đẩy đổi mới

fosters learning

thúc đẩy học tập

fosters relationships

thúc đẩy các mối quan hệ

fosters understanding

thúc đẩy sự hiểu biết

fosters teamwork

thúc đẩy tinh thần đồng đội

fosters empathy

thúc đẩy sự đồng cảm

fosters resilience

thúc đẩy khả năng phục hồi

Câu ví dụ

education fosters critical thinking skills.

giáo dục thúc đẩy kỹ năng tư duy phản biện.

good communication fosters strong relationships.

giao tiếp tốt thúc đẩy các mối quan hệ bền chặt.

teamwork fosters collaboration among members.

công việc nhóm thúc đẩy sự hợp tác giữa các thành viên.

a positive environment fosters creativity.

một môi trường tích cực thúc đẩy sự sáng tạo.

mentorship fosters personal and professional growth.

tư vấn thúc đẩy sự phát triển cá nhân và chuyên nghiệp.

trust fosters a sense of security.

niềm tin thúc đẩy cảm giác an toàn.

participation fosters a sense of belonging.

sự tham gia thúc đẩy cảm giác thuộc về.

reading fosters a love for learning.

đọc sách thúc đẩy tình yêu học tập.

supportive feedback fosters improvement.

phản hồi hỗ trợ thúc đẩy sự cải thiện.

respect fosters a positive workplace culture.

sự tôn trọng thúc đẩy văn hóa làm việc tích cực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay