sources

[Mỹ]/[sɔːsɪz]/
[Anh]/[ˈsɔːrsɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người hoặc vật cung cấp một điều gì đó; Một địa điểm hoặc người mà từ đó có được hoặc lấy được một điều gì đó; Nguồn gốc của một điều gì đó.
v. Có được một điều gì đó từ một nguồn cụ thể; Xác định nguồn gốc của một điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

sources of information

các nguồn thông tin

multiple sources

nhiều nguồn

sources say

các nguồn cho biết

citing sources

trích dẫn các nguồn

primary sources

các nguồn sơ cấp

sources revealed

các nguồn tiết lộ

sources confirmed

các nguồn xác nhận

seeking sources

tìm kiếm các nguồn

new sources

các nguồn mới

sources indicated

các nguồn cho thấy

Câu ví dụ

we need to verify the sources before publishing the article.

Chúng ta cần xác minh các nguồn trước khi đăng tải bài viết.

the police are investigating multiple sources related to the crime.

Cảnh sát đang điều tra nhiều nguồn liên quan đến vụ án.

he cited several sources to support his argument in the debate.

Anh ấy đã trích dẫn nhiều nguồn để hỗ trợ lập luận của mình trong cuộc tranh luận.

the journalist consulted various sources to write the investigative report.

Nhà báo đã tham khảo nhiều nguồn để viết báo cáo điều tra.

our primary sources are academic journals and reputable news outlets.

Các nguồn chính của chúng tôi là các tạp chí học thuật và các phương tiện tin tức uy tín.

the company is exploring new sources of revenue to increase profits.

Công ty đang tìm kiếm các nguồn doanh thu mới để tăng lợi nhuận.

the river is a vital source of water for the surrounding communities.

Con sông là nguồn nước quan trọng cho các cộng đồng xung quanh.

they identified several potential sources of error in the data analysis.

Họ đã xác định được một số nguồn tiềm ẩn gây ra lỗi trong phân tích dữ liệu.

the library provides access to a wide range of information sources.

Thư viện cung cấp quyền truy cập vào nhiều nguồn thông tin khác nhau.

the project relies on multiple sources of funding to stay afloat.

Dự án phụ thuộc vào nhiều nguồn tài trợ để tồn tại.

she is a valuable source of information on the local history.

Cô ấy là một nguồn thông tin có giá trị về lịch sử địa phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay