frails

[Mỹ]/[ˈfreɪlz]/
[Anh]/[ˈfreɪlz]/

Dịch

n. Vật liệu mỏng, yếu hoặc dễ vỡ; một người yếu ớt về thể chất.
adj. Dễ bị hư hỏng; mong manh.

Cụm từ & Cách kết hợp

frail hands

tay yếu

frail frame

cơ thể yếu

frail beauty

đẹp mong manh

frails and fades

giòn tan và phai nhạt

frail voice

giọng nói yếu

frail person

người yếu

frail health

sức khỏe yếu

frail existence

tồn tại mong manh

frails away

tan biến

frail spirit

tinh thần yếu

Câu ví dụ

the elderly woman struggled to carry the heavy bags, revealing her frails.

Người phụ nữ lớn tuổi vất vả khi mang theo những túi nặng, phơi bày ra sự yếu đuối của bà.

despite her frails, she maintained a cheerful disposition.

Dù có những điểm yếu, bà vẫn duy trì một thái độ vui vẻ.

the doctor carefully assessed the patient's frails and medical history.

Bác sĩ đã cẩn thận đánh giá những điểm yếu và tiền sử y tế của bệnh nhân.

he was aware of his own frails and limitations as a leader.

Ông nhận thức rõ những điểm yếu và giới hạn của mình khi là một nhà lãnh đạo.

the film depicted the frails of the elderly in a poignant way.

Bộ phim miêu tả những điểm yếu của người già một cách xúc động.

she hid her frails behind a facade of strength and independence.

Cô giấu đi những điểm yếu của mình sau một bộ mặt mạnh mẽ và độc lập.

the research highlighted the frails of the existing social safety net.

Nghiên cứu đã làm nổi bật những điểm yếu của mạng lưới an sinh xã hội hiện tại.

the company's frails in cybersecurity were exploited by hackers.

Điểm yếu về an ninh mạng của công ty đã bị tin tặc khai thác.

he acknowledged the frails of the plan but believed it was the best option.

Ông thừa nhận những điểm yếu của kế hoạch nhưng cho rằng đó là lựa chọn tốt nhất.

the report detailed the frails within the organization's structure.

Báo cáo đã chi tiết những điểm yếu trong cấu trúc của tổ chức.

the system's frails made it vulnerable to attack.

Điểm yếu của hệ thống khiến nó dễ bị tấn công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay