freezer

[Mỹ]/'friːzə/
[Anh]/'frizɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một ngăn hoặc phòng được sử dụng để đông lạnh hoặc lưu trữ thực phẩm ở nhiệt độ dưới điểm đóng băng, thường được tìm thấy trong tủ lạnh, xe tải đông lạnh hoặc cơ sở lưu trữ lạnh.
Word Forms
số nhiềufreezers

Cụm từ & Cách kết hợp

open the freezer

mở tủ đông

defrost the freezer

rã đông tủ đông

clean the freezer

vệ sinh tủ đông

Câu ví dụ

the capacity of the freezer is 1.1 cubic feet.

dung tích của tủ đông là 1,1 feet khối.

there's some ice cream in the freezer compartment.

Có một ít kem trong ngăn đông lạnh.

freezers really are a good investment for the elderly.

Tủ đông thực sự là một khoản đầu tư tốt cho người cao tuổi.

filling the freezer with all kinds of nosh.

lấp đầy tủ đông với đủ loại đồ ăn.

"Just one more heave, and the freezer will be in the right place."

"Chỉ cần gắng sức thêm một lần nữa, và tủ đông sẽ ở đúng vị trí."

A freezer freezes water solid.

Tủ đông làm nước đóng băng hoàn toàn.

he filled the freezer with enough food to last him for three months.

Anh ấy đổ đầy tủ đông với đủ thức ăn để dùng trong ba tháng.

Mum stocked up the freezer for us before she went to the conference.

Mẹ đã chuẩn bị sẵn tủ đông cho chúng tôi trước khi bà đi hội nghị.

Currently, our company can supply Boyard brand compressor, walk - in coolers and freezers ,...condensing unit, freezer etc with CCC, CE&TUV certification approved....

Hiện tại, công ty của chúng tôi có thể cung cấp máy nén thương hiệu Boyard, tủ lạnh và tủ đông đi bộ,... bộ ngưng tụ, tủ đông, v.v. với chứng nhận CCC, CE&TUV được phê duyệt....

Ví dụ thực tế

If so, that's freezer burn, and it may have been cooked before it hit the freezer.

Nếu đúng như vậy, thì đó là hiện tượng cháy đông lạnh, và có thể nó đã được nấu chín trước khi cho vào tủ đông.

Nguồn: Popular Science Essays

I made the sign for working the freezer and shivered, indicating cold.

Tôi đã làm biển báo cho việc làm việc với tủ đông và rùng mình, cho thấy trời lạnh.

Nguồn: My life

Ingredients are stored in 22 inventory rooms, including fridges and freezers.

Nguyên liệu được lưu trữ trong 22 phòng kho, bao gồm tủ lạnh và tủ đông.

Nguồn: Wall Street Journal

We currently use the former freezer as a drug storage area. It's horrible.

Chúng tôi hiện đang sử dụng tủ đông cũ làm khu vực lưu trữ thuốc. Thật kinh khủng.

Nguồn: PBS Health Interview Series

Freezer burn changes the composition of your food, resulting in off flavors, textures, and colors.

Cháy đông lạnh làm thay đổi thành phần của thực phẩm của bạn, dẫn đến hương vị, kết cấu và màu sắc khác thường.

Nguồn: Popular Science Essays

This is B, therefore that's the freezer one there.

Đây là B, vì vậy đó là tủ đông ở đó.

Nguồn: Coffee Tasting Guide

The second freezer drawer is mine.

Ngăn tủ đông thứ hai là của tôi.

Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)

I stuck the chicken in the freezer.

Tôi cho gà vào tủ đông.

Nguồn: Gaokao Reading Real Questions

Right now, it is in the freezer.

Ngay bây giờ, nó đang ở trong tủ đông.

Nguồn: VOA Special English: World

Always has a deer in the freezer.

Luôn có một con hươu trong tủ đông.

Nguồn: Modern Family - Season 02

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay