larvae remain unfrozen under the ice.
ấu trùng vẫn còn không bị đóng băng dưới lớp băng.
The unfrozen lake shimmered in the sunlight.
Hồ không bị đóng băng lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.
The unfrozen ground allowed the flowers to bloom early.
Đất không bị đóng băng cho phép hoa nở sớm.
The unfrozen food should be consumed quickly.
Thực phẩm không bị đóng băng nên được tiêu thụ nhanh chóng.
The unfrozen river flowed freely after the winter thaw.
Đòng sông không bị đóng băng chảy tự do sau khi tan băng mùa đông.
She placed the unfrozen meat in the refrigerator.
Cô ấy đặt thịt không bị đóng băng vào tủ lạnh.
The unfrozen pipes caused a flood in the basement.
Những đường ống không bị đóng băng đã gây ra lũ lụt ở tầng hầm.
The unfrozen smile on her face showed genuine happiness.
Nụ cười không bị đóng băng trên khuôn mặt cô ấy cho thấy sự hạnh phúc chân thành.
The unfrozen funds were finally released for the project.
Cuối cùng, số tiền không bị đóng băng đã được giải phóng cho dự án.
His unfrozen attitude towards change impressed his colleagues.
Thái độ cởi mở của anh ấy đối với sự thay đổi đã gây ấn tượng với đồng nghiệp.
The unfrozen relationship between the two countries led to increased trade.
Mối quan hệ không bị đóng băng giữa hai quốc gia đã dẫn đến sự gia tăng thương mại.
This permits the young animals to be stored until they can be unfrozen and placed in the wild.
Điều này cho phép lưu trữ động vật non cho đến khi chúng có thể được rã đông và thả vào tự nhiên.
Nguồn: VOA Special December 2022 CollectionIt'd be unfrozen by that time.
Nó sẽ được rã đông vào thời điểm đó.
Nguồn: Little FoodieThe grooms are very afraid of unfrozen cracks.
Những người quản lý rất sợ những vết nứt rã đông.
Nguồn: A Bite of China Season 1They thought it would help him build an investment fund in the US and get his assets unfrozen.
Họ nghĩ rằng điều đó sẽ giúp anh ấy xây dựng một quỹ đầu tư ở Hoa Kỳ và giải phóng tài sản của mình.
Nguồn: Financial Times PodcastMEK's assets will be unfrozen, and Americans can have contact with the group, which was established in the 1960s to oppose the Shah.
Tài sản của MEK sẽ được rã đông và người dân Hoa Kỳ có thể liên hệ với nhóm, được thành lập vào những năm 1960 để chống lại Shah.
Nguồn: BBC Listening November 2012 CollectionThe direction of the wind and the time it spends over the unfrozen water, what we call the fetch, determines how much snow falls.
Hướng gió và thời gian nó dành trên mặt nước không đóng băng, thứ mà chúng ta gọi là fetch, quyết định lượng tuyết rơi nhiều như thế nào.
Nguồn: CNN 10 Student English January 2021 CollectionSome trees, mostly evergreen conifers like pines or spruce, use solely this technique and keep their needle-like leaves unfrozen year-round with a super strong anti-freeze.
Một số cây, chủ yếu là cây thường xanh như thông hoặc cây vân sam, chỉ sử dụng kỹ thuật này và giữ cho lá kim của chúng không bị đóng băng quanh năm nhờ chất chống đông siêu mạnh.
Nguồn: "Minute Earth" Fun Science (Selected Bilingual)We were much faster than our own hair, which would have grown a meager 27 km in the 180,000 years we took to cross Africa and reach all the unfrozen continents.
Chúng tôi nhanh hơn nhiều so với tóc của chính mình, thứ sẽ chỉ mọc được 27 km trong 180.000 năm mà chúng tôi cần để vượt qua Châu Phi và đến được tất cả các châu lục không đóng băng.
Nguồn: "Minute Earth" Fun Science (Selected Bilingual)After a while, when Harry had unfrozen three times in a row, he had Neville join Ron and Hermione again so that he could walk around the room and watch the others.
Sau một thời gian, khi Harry đã rã đông ba lần liên tiếp, anh ta đã bảo Neville lại tham gia cùng Ron và Hermione để anh ta có thể đi lại quanh phòng và xem những người khác.
Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the PhoenixThe Iranians have engaged with the United States, and $6 billion of Iranian assets are set to be unfrozen, have not been unfrozen yet, but are set to be transferred to Iran.
Iran đã tiếp cận với Hoa Kỳ và 6 tỷ đô la tài sản của Iran sắp được rã đông, vẫn chưa được rã đông nhưng sẽ được chuyển cho Iran.
Nguồn: Selected TED Talks (Video Edition) of the Monthlarvae remain unfrozen under the ice.
ấu trùng vẫn còn không bị đóng băng dưới lớp băng.
The unfrozen lake shimmered in the sunlight.
Hồ không bị đóng băng lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.
The unfrozen ground allowed the flowers to bloom early.
Đất không bị đóng băng cho phép hoa nở sớm.
The unfrozen food should be consumed quickly.
Thực phẩm không bị đóng băng nên được tiêu thụ nhanh chóng.
The unfrozen river flowed freely after the winter thaw.
Đòng sông không bị đóng băng chảy tự do sau khi tan băng mùa đông.
She placed the unfrozen meat in the refrigerator.
Cô ấy đặt thịt không bị đóng băng vào tủ lạnh.
The unfrozen pipes caused a flood in the basement.
Những đường ống không bị đóng băng đã gây ra lũ lụt ở tầng hầm.
The unfrozen smile on her face showed genuine happiness.
Nụ cười không bị đóng băng trên khuôn mặt cô ấy cho thấy sự hạnh phúc chân thành.
The unfrozen funds were finally released for the project.
Cuối cùng, số tiền không bị đóng băng đã được giải phóng cho dự án.
His unfrozen attitude towards change impressed his colleagues.
Thái độ cởi mở của anh ấy đối với sự thay đổi đã gây ấn tượng với đồng nghiệp.
The unfrozen relationship between the two countries led to increased trade.
Mối quan hệ không bị đóng băng giữa hai quốc gia đã dẫn đến sự gia tăng thương mại.
This permits the young animals to be stored until they can be unfrozen and placed in the wild.
Điều này cho phép lưu trữ động vật non cho đến khi chúng có thể được rã đông và thả vào tự nhiên.
Nguồn: VOA Special December 2022 CollectionIt'd be unfrozen by that time.
Nó sẽ được rã đông vào thời điểm đó.
Nguồn: Little FoodieThe grooms are very afraid of unfrozen cracks.
Những người quản lý rất sợ những vết nứt rã đông.
Nguồn: A Bite of China Season 1They thought it would help him build an investment fund in the US and get his assets unfrozen.
Họ nghĩ rằng điều đó sẽ giúp anh ấy xây dựng một quỹ đầu tư ở Hoa Kỳ và giải phóng tài sản của mình.
Nguồn: Financial Times PodcastMEK's assets will be unfrozen, and Americans can have contact with the group, which was established in the 1960s to oppose the Shah.
Tài sản của MEK sẽ được rã đông và người dân Hoa Kỳ có thể liên hệ với nhóm, được thành lập vào những năm 1960 để chống lại Shah.
Nguồn: BBC Listening November 2012 CollectionThe direction of the wind and the time it spends over the unfrozen water, what we call the fetch, determines how much snow falls.
Hướng gió và thời gian nó dành trên mặt nước không đóng băng, thứ mà chúng ta gọi là fetch, quyết định lượng tuyết rơi nhiều như thế nào.
Nguồn: CNN 10 Student English January 2021 CollectionSome trees, mostly evergreen conifers like pines or spruce, use solely this technique and keep their needle-like leaves unfrozen year-round with a super strong anti-freeze.
Một số cây, chủ yếu là cây thường xanh như thông hoặc cây vân sam, chỉ sử dụng kỹ thuật này và giữ cho lá kim của chúng không bị đóng băng quanh năm nhờ chất chống đông siêu mạnh.
Nguồn: "Minute Earth" Fun Science (Selected Bilingual)We were much faster than our own hair, which would have grown a meager 27 km in the 180,000 years we took to cross Africa and reach all the unfrozen continents.
Chúng tôi nhanh hơn nhiều so với tóc của chính mình, thứ sẽ chỉ mọc được 27 km trong 180.000 năm mà chúng tôi cần để vượt qua Châu Phi và đến được tất cả các châu lục không đóng băng.
Nguồn: "Minute Earth" Fun Science (Selected Bilingual)After a while, when Harry had unfrozen three times in a row, he had Neville join Ron and Hermione again so that he could walk around the room and watch the others.
Sau một thời gian, khi Harry đã rã đông ba lần liên tiếp, anh ta đã bảo Neville lại tham gia cùng Ron và Hermione để anh ta có thể đi lại quanh phòng và xem những người khác.
Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the PhoenixThe Iranians have engaged with the United States, and $6 billion of Iranian assets are set to be unfrozen, have not been unfrozen yet, but are set to be transferred to Iran.
Iran đã tiếp cận với Hoa Kỳ và 6 tỷ đô la tài sản của Iran sắp được rã đông, vẫn chưa được rã đông nhưng sẽ được chuyển cho Iran.
Nguồn: Selected TED Talks (Video Edition) of the MonthKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay