frenzied

[Mỹ]/ˈfrenzi:d/
[Anh]/'frɛnzɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. điên cuồng; tức giận; hoang dã
v. làm cho điên cuồng
Các dạng của từ
quá khứ phân từfrenzied
thì quá khứfrenzied

Câu ví dụ

a frenzied rush for the exits.

một cuộc đổ xô điên cuồng ra lối thoát.

it's a frenzied, schizoid place.

nó là một nơi điên cuồng và rối loạn.

a frenzied knife attack

một cuộc tấn công bằng dao điên cuồng

Will this push him too far and lead to a frenzied attack?

Liệu điều này có khiến anh ta vượt quá giới hạn và dẫn đến một cuộc tấn công điên cuồng?

Two teenagers carried out a frenzied attack on a local shopkeeper.

Hai thiếu niên đã thực hiện một cuộc tấn công điên cuồng vào một chủ cửa hàng địa phương.

You are approached by a frenzied vault scientist, who yells:i'm going to put my quantum harmonizer in your photonic resonation chamber! what's your response?

Bạn bị tiếp cận bởi một nhà khoa học kho điên cuồng, người hét lên: Tôi sẽ đặt bộ đồng bộ hóa lượng tử của tôi vào buồng cộng hưởng quang tử của bạn! Phản ứng của bạn là gì?

Ví dụ thực tế

In San Francisco, prices are still rising even as frenzied overbidding quiets.

Ở San Francisco, giá cả vẫn đang tăng ngay cả khi tình trạng đấu giá sôi sục đã dịu đi.

Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).

Imagine the hormonal cries and the frenzied roars.

Hãy tưởng tượng những tiếng kêu nội tiết tố và những tiếng gầm gào sôi sục.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

But all lead existences that are inconceivably frenzied.

Nhưng tất cả đều có những cuộc sống vô cùng sôi sục.

Nguồn: A Brief History of Everything

The jostling made television images from the scene look frenzied.

Sự xô đẩy khiến hình ảnh trên truyền hình từ hiện trường trông có vẻ sôi sục.

Nguồn: New York Times

Still, the reaction from West's fans has been frenzied.

Tuy nhiên, phản ứng của người hâm mộ West vẫn rất sôi sục.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

The chatter in Pakistan was of frenzied preparation for military confrontation.

Ở Pakistan, mọi người bàn tán về sự chuẩn bị sôi sục cho đối đầu quân sự.

Nguồn: The Economist - International

" You've seen Snape? How come? " said Ron between frenzied mouthfuls of gateau.

“Cậu đã thấy Snape chưa? Tại sao lại thế?,” Ron nói giữa những ngụm bánh ngọt sôi sục.

Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood Prince

The announcement capped a frenzied competition among nearly 240 communities across the country.

Thông báo đánh dấu sự kết thúc của một cuộc thi sôi sục giữa gần 240 cộng đồng trên khắp đất nước.

Nguồn: New York Times

Is his frenzied vision of night and stars simply that - a longing for the past?

Tầm nhìn sôi sục về đêm và sao của anh ta đơn giản chỉ là một nỗi khao khát quá khứ?

Nguồn: Listening Digest

This frenzied activity in Zibo should be helping China recover from its zero-covid era.

Hoạt động sôi sục này ở Zibo sẽ giúp Trung Quốc phục hồi sau thời kỳ không COVID của mình.

Nguồn: The Economist - Finance

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay