rejuvenate

[Mỹ]/rɪˈdʒuːvəneɪt/
[Anh]/rɪˈdʒuːvəneɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. làm cho (ai đó hoặc cái gì đó) trông hoặc cảm thấy trẻ lại; khôi phục sức sống
Word Forms
hiện tại phân từrejuvenating
quá khứ phân từrejuvenated
thì quá khứrejuvenated
ngôi thứ ba số ítrejuvenates

Câu ví dụ

rejuvenate an old sofa.

làm trẻ lại một chiếc ghế sofa cũ.

The mountain air will rejuvenate you.

Không khí trên núi sẽ giúp bạn hồi sinh.

a bid to rejuvenate the town centre.

một nỗ lực để hồi sinh trung tâm thị trấn.

He was rejuvenated by new hope.

Anh ấy đã được hồi sinh bởi niềm hy vọng mới.

She looked rejuvenated after plastic surgery.

Cô ấy trông trẻ trung hơn sau phẫu thuật thẩm mỹ.

She went to the spa to rejuvenate her mind and body.

Cô ấy đến spa để làm mới tinh thần và cơ thể.

Exercise can help rejuvenate your energy levels.

Tập thể dục có thể giúp bạn hồi sinh năng lượng.

A good night's sleep can rejuvenate your skin.

Một giấc ngủ ngon có thể giúp bạn hồi sinh làn da.

Taking a vacation is a great way to rejuvenate your spirit.

Đi nghỉ dưỡng là một cách tuyệt vời để hồi sinh tinh thần.

Listening to music is a way for me to rejuvenate my mood.

Nghe nhạc là một cách để tôi hồi sinh tâm trạng.

Yoga helps to rejuvenate both the body and mind.

Yoga giúp hồi sinh cả cơ thể và tinh thần.

A change of scenery can rejuvenate your perspective on life.

Một sự thay đổi cảnh quan có thể giúp bạn hồi sinh quan điểm về cuộc sống.

Eating nutritious foods can help rejuvenate your overall health.

Ăn uống đầy đủ chất dinh dưỡng có thể giúp bạn hồi sinh sức khỏe tổng thể.

Spending time in nature can rejuvenate your soul.

Dành thời gian ở thiên nhiên có thể giúp bạn hồi sinh tâm hồn.

Engaging in hobbies can be a way to rejuvenate your creativity.

Đam mê sở thích có thể là một cách để bạn hồi sinh sự sáng tạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay