friar

[Mỹ]/'fraɪə/
[Anh]/ˈfraɪɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tu sĩ Công giáo.
Word Forms
số nhiềufriars

Cụm từ & Cách kết hợp

Franciscan friar

Tu sĩ Franciscan

Dominican friar

tu sĩ Dominican

friar tuck

friar tuck

Câu ví dụ

the Friar loosened the rope that girdled his waist.

Người tu sĩ đã nới lỏng sợi dây thắt lưng của mình.

The friar preached against stealing and had a goose in his sleeve.

Người tu sĩ đã rao giảng chống lại việc trộm cắp và có một con ngỗng trong tay áo.

the friars and soldiers removed, keeping their course towards Jericho.

Những tu sĩ và binh lính đã rời đi, tiếp tục hướng về Jericho.

The friar devoted his life to serving the community.

Người tu sĩ đã dành cả cuộc đời để phục vụ cộng đồng.

The friar wore a simple brown robe.

Người tu sĩ mặc một chiếc áo choàng nâu đơn giản.

The friar led the prayer service at the monastery.

Người tu sĩ dẫn đầu buổi cầu nguyện tại tu viện.

The friar took a vow of poverty, chastity, and obedience.

Người tu sĩ đã tuyên thệ nghèo, trong sạch và vâng lời.

The friar's teachings focused on humility and compassion.

Những lời dạy của người tu sĩ tập trung vào sự khiêm tốn và lòng trắc ẩn.

The friar provided food and shelter to the homeless.

Người tu sĩ cung cấp thức ăn và nơi ở cho những người vô gia cư.

The friar's presence brought comfort to the grieving family.

Sự hiện diện của người tu sĩ mang lại sự an ủi cho gia đình đang đau buồn.

The friar spent hours in meditation and prayer each day.

Người tu sĩ dành hàng giờ mỗi ngày để thiền định và cầu nguyện.

The friar's monastery was located in a remote mountain village.

Tu viện của người tu sĩ nằm ở một ngôi làng miền núi hẻo lánh.

The friar's kindness and generosity touched the hearts of many.

Sự tốt bụng và hào phóng của người tu sĩ đã chạm đến trái tim của nhiều người.

Ví dụ thực tế

Columbus told the eager friars how long he had tried to get help.

Columbus đã kể cho những tu sĩ nhiệt tình về việc ông đã cố gắng tìm kiếm sự giúp đỡ trong bao lâu.

Nguồn: American Elementary School English 3

There lives a friar in Fountains Abbey who would beat both him and you.

Có một tu sĩ sống tại Fountains Abbey sẽ đánh bại cả ông và bạn.

Nguồn: American Elementary School English 6

By the side of the river a friar was walking, armed like Robin, but without a bow.

Bên bờ sông, một tu sĩ đang đi bộ, được trang bị như Robin, nhưng không có cung tên.

Nguồn: American Elementary School English 6

Now you can sink or swim, as you like, said the friar, as he stood and laughed.

Bây giờ bạn có thể chìm hoặc nổi, tùy bạn, tu sĩ nói, khi ông đứng lên và cười.

Nguồn: American Elementary School English 6

Junipero Serra was a Franciscan friar who brought Christianity to California.

Junipero Serra là một tu sĩ dòng Franciscan đã mang Kitô giáo đến California.

Nguồn: BBC Listening September 2015 Collection

But he would send only two friars instead of priests.

Nhưng ông sẽ chỉ gửi hai tu sĩ thay vì các linh mục.

Nguồn: who was series

He was so fretful that he even wanted to become a friar.

Ông ấy rất bồn chồn đến mức còn muốn trở thành một tu sĩ.

Nguồn: Pan Pan

I'm not being rude but you look like a fat, sweaty friar.

Tôi không hề thô lỗ, nhưng bạn trông giống như một tu sĩ béo và ướt.

Nguồn: Miranda Season 3

The Governor of Nagasaki took four friars and one of our own society to Unzen.

Thống đốc Nagasaki đã đưa bốn tu sĩ và một người của hội chúng tôi đến Unzen.

Nguồn: Movie: Silence (2016) Original Sound Version

He asked the friar to marry them in secret that very afternoon.

Ông ấy nhờ tu sĩ làm đám cưới cho họ một cách bí mật vào chiều hôm đó.

Nguồn: Level 8 06.Shakespeare

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay