on the frontline
ở tuyến đầu
frontline workers
những người làm việc tuyến đầu
frontline healthcare workers
những người làm việc y tế tuyến đầu
frontline battle
trận chiến tuyến đầu
frontline support
hỗ trợ tuyến đầu
frontline defense
phòng thủ tuyến đầu
frontline response
phản ứng tuyến đầu
The doctors and nurses are working tirelessly on the frontline.
Các bác sĩ và y tá đang làm việc không mệt mỏi ở tuyến đầu.
She is a frontline worker in the fight against COVID-19.
Cô ấy là một nhân viên tuyến đầu trong cuộc chiến chống lại COVID-19.
The frontline of the battle is where the most intense fighting occurs.
Tuyến đầu của trận chiến là nơi diễn ra những trận chiến khốc liệt nhất.
The soldiers bravely fought on the frontline.
Các binh sĩ đã dũng cảm chiến đấu ở tuyến đầu.
The frontline workers deserve our respect and support.
Những người làm việc tuyến đầu xứng đáng nhận được sự tôn trọng và hỗ trợ của chúng ta.
The frontline responders arrived at the scene quickly.
Những người ứng cứu tuyến đầu đã nhanh chóng có mặt tại hiện trường.
The frontline defense is crucial in protecting the country.
Sức mạnh phòng thủ tuyến đầu rất quan trọng trong việc bảo vệ đất nước.
The firefighters are always at the frontline of emergencies.
Những người lính cứu hỏa luôn ở tuyến đầu của các tình huống khẩn cấp.
The frontline journalists report on the latest developments.
Các phóng viên tuyến đầu đưa tin về những diễn biến mới nhất.
The police officers are trained to handle situations on the frontline.
Các sĩ quan cảnh sát được huấn luyện để xử lý các tình huống ở tuyến đầu.
Sometimes they get referred to as a 'frontline doctors and nurses' or 'frontline workers'.
Đôi khi họ được gọi là 'bác sĩ và y tá tuyến đầu' hoặc 'nhân viên tuyến đầu'.
Nguồn: BBC Authentic EnglishYes, because they work on the frontline.
Vâng, bởi vì họ làm việc ở tuyến đầu.
Nguồn: BBC Authentic EnglishWe went on a mission to rearm frontline troops in Iraq.
Chúng tôi đã thực hiện một nhiệm vụ tái vũ trang cho các đơn vị tuyến đầu ở Iraq.
Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 CollectionFrontline medical workers are blue to convey calmness and peace.
Nhân viên y tế tuyến đầu mặc màu xanh lam để truyền đạt sự bình tĩnh và hòa bình.
Nguồn: VOA Standard English EntertainmentWe go to frontline and vaccinated and feed dog, cats.
Chúng tôi đến tuyến đầu và tiêm phòng, cho chó và mèo ăn.
Nguồn: CNN 10 Student English April 2023 CompilationThis is especially true of parents, educators and frontline workers.
Điều này đặc biệt đúng với các bậc cha mẹ, nhà giáo dục và nhân viên tuyến đầu.
Nguồn: VOA Special March 2023 CollectionThe frontline professional rescue forces are taking the real risks.”
“Các lực lượng cứu hộ chuyên nghiệp tuyến đầu đang gánh chịu những rủi ro thực sự.”
Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.It's worth noting Uman is relatively far from the frontline.
Cần lưu ý rằng Uman cách xa tuyến phòng thủ tương đối.
Nguồn: VOA Daily Standard October 2022 CollectionAnd among those personnel are frontline workers who are young women.
Và trong số những nhân sự đó có những nhân viên tuyến đầu là phụ nữ trẻ.
Nguồn: NPR News March 2021 CompilationAll of them have frontline experience fighting COVID-19 in Hubei Province.
Tất cả họ đều có kinh nghiệm chiến đấu chống lại COVID-19 ở tuyến đầu tại tỉnh Hồ Bắc.
Nguồn: CRI Online October 2020 Collectionon the frontline
ở tuyến đầu
frontline workers
những người làm việc tuyến đầu
frontline healthcare workers
những người làm việc y tế tuyến đầu
frontline battle
trận chiến tuyến đầu
frontline support
hỗ trợ tuyến đầu
frontline defense
phòng thủ tuyến đầu
frontline response
phản ứng tuyến đầu
The doctors and nurses are working tirelessly on the frontline.
Các bác sĩ và y tá đang làm việc không mệt mỏi ở tuyến đầu.
She is a frontline worker in the fight against COVID-19.
Cô ấy là một nhân viên tuyến đầu trong cuộc chiến chống lại COVID-19.
The frontline of the battle is where the most intense fighting occurs.
Tuyến đầu của trận chiến là nơi diễn ra những trận chiến khốc liệt nhất.
The soldiers bravely fought on the frontline.
Các binh sĩ đã dũng cảm chiến đấu ở tuyến đầu.
The frontline workers deserve our respect and support.
Những người làm việc tuyến đầu xứng đáng nhận được sự tôn trọng và hỗ trợ của chúng ta.
The frontline responders arrived at the scene quickly.
Những người ứng cứu tuyến đầu đã nhanh chóng có mặt tại hiện trường.
The frontline defense is crucial in protecting the country.
Sức mạnh phòng thủ tuyến đầu rất quan trọng trong việc bảo vệ đất nước.
The firefighters are always at the frontline of emergencies.
Những người lính cứu hỏa luôn ở tuyến đầu của các tình huống khẩn cấp.
The frontline journalists report on the latest developments.
Các phóng viên tuyến đầu đưa tin về những diễn biến mới nhất.
The police officers are trained to handle situations on the frontline.
Các sĩ quan cảnh sát được huấn luyện để xử lý các tình huống ở tuyến đầu.
Sometimes they get referred to as a 'frontline doctors and nurses' or 'frontline workers'.
Đôi khi họ được gọi là 'bác sĩ và y tá tuyến đầu' hoặc 'nhân viên tuyến đầu'.
Nguồn: BBC Authentic EnglishYes, because they work on the frontline.
Vâng, bởi vì họ làm việc ở tuyến đầu.
Nguồn: BBC Authentic EnglishWe went on a mission to rearm frontline troops in Iraq.
Chúng tôi đã thực hiện một nhiệm vụ tái vũ trang cho các đơn vị tuyến đầu ở Iraq.
Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 CollectionFrontline medical workers are blue to convey calmness and peace.
Nhân viên y tế tuyến đầu mặc màu xanh lam để truyền đạt sự bình tĩnh và hòa bình.
Nguồn: VOA Standard English EntertainmentWe go to frontline and vaccinated and feed dog, cats.
Chúng tôi đến tuyến đầu và tiêm phòng, cho chó và mèo ăn.
Nguồn: CNN 10 Student English April 2023 CompilationThis is especially true of parents, educators and frontline workers.
Điều này đặc biệt đúng với các bậc cha mẹ, nhà giáo dục và nhân viên tuyến đầu.
Nguồn: VOA Special March 2023 CollectionThe frontline professional rescue forces are taking the real risks.”
“Các lực lượng cứu hộ chuyên nghiệp tuyến đầu đang gánh chịu những rủi ro thực sự.”
Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.It's worth noting Uman is relatively far from the frontline.
Cần lưu ý rằng Uman cách xa tuyến phòng thủ tương đối.
Nguồn: VOA Daily Standard October 2022 CollectionAnd among those personnel are frontline workers who are young women.
Và trong số những nhân sự đó có những nhân viên tuyến đầu là phụ nữ trẻ.
Nguồn: NPR News March 2021 CompilationAll of them have frontline experience fighting COVID-19 in Hubei Province.
Tất cả họ đều có kinh nghiệm chiến đấu chống lại COVID-19 ở tuyến đầu tại tỉnh Hồ Bắc.
Nguồn: CRI Online October 2020 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay