warfare

[Mỹ]/ˈwɔːfeə(r)/
[Anh]/ˈwɔːrfer/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái chiến tranh, trạng thái xung đột.
Word Forms
số nhiềuwarfares

Cụm từ & Cách kết hợp

electronic warfare

chiến tranh điện tử

psychological warfare

chiến tranh tâm lý

positional warfare

chiến tranh vị trí

chemical warfare

chiến tranh hóa học

acoustic warfare

chiến tranh acoustic

germ warfare

chiến tranh sinh học

biological warfare

chiến tranh sinh học

trench warfare

chiến tranh công sự

mimic warfare

giả lập chiến tranh

submarine warfare

chiến tranh dưới nước

Câu ví dụ

constant spousal warfare in the household.

cuộc chiến vợ chồng liên tục trong gia đình.

They are waging warfare with drought.

Họ đang tiến hành chiến tranh với hạn hán.

Celerity is the soul of warfare

Tốc độ là linh hồn của chiến tranh.

guerrilla warfare; guerrilla tactics.

chiến tranh du kích; chiến thuật du kích.

open warfare; open family strife.

chiến tranh mở; sự tranh chấp gia đình công khai.

guerrilla warfare; chemical warfare.

chiến tranh du kích; chiến tranh hóa học.

class warfare; a class picnic.

chiến tranh giai cấp; một buổi dã ngoại của lớp.

conventional warfare; conventional power plants.

chiến tranh truyền thống; nhà máy điện truyền thống.

Areas key to PLAN modernization include antisubmarine warfare (ASW), shipborne antiair warfare (AAW), and sustained naval operations.

Các lĩnh vực quan trọng cho việc hiện đại hóa PLAN bao gồm chống tàu ngầm (ASW), phòng không trên tàu (AAW) và các hoạt động hải quân bền vững.

blatantly contravening the rules of civilized warfare

một cách trắng trợn vi phạm các quy tắc chiến tranh văn minh

The new consensus in 2002 shall be devoid of harmfulness, devoid of abusiveness devoid of warfare, and filled with peace.

Sự đồng thuận mới vào năm 2002 sẽ không có tính gây hại, không có tính lạm dụng, không có chiến tranh và tràn ngập hòa bình.

Currently, Lemology in PLA is facing two challenges: i) the threat of emerging infectious diseases (EID), bioterrorism and biological warfare (BW);

Hiện tại, Lemology trong PLA đang phải đối mặt với hai thách thức: i) mối đe dọa từ các bệnh truyền nhiễm mới nổi (EID), khủng bố sinh học và chiến tranh sinh học (BW);

Some of them, indeed, by their services in the Low Countries and on other fields of European warfare, had fairly won their title to assume the name and pomp of soldiership.

Một số trong số họ, thực sự, bằng những dịch vụ của họ ở các quốc gia thuộc Hạ và trên các chiến trường khác của chiến tranh châu Âu, đã xứng đáng có được danh hiệu để mang danh hiệu và sự long trọng của binh lính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay