frostiest

[Mỹ]/[ˈfrɒs.ti]/
[Anh]/[ˈfrɒs.ti]/

Dịch

adj. Lạnh giá nhất; rất lạnh; không thân thiện hoặc lạnh lùng nhất.
adv. Một cách lạnh giá nhất; rất lạnh lùng.

Cụm từ & Cách kết hợp

frostiest morning

buổi sáng lạnh giá nhất

frostiest relations

mối quan hệ lạnh lùng nhất

frostiest smile

nụ cười lạnh nhất

frostiest view

quan điểm lạnh lùng nhất

frostiest tone

giọng điệu lạnh lùng nhất

frosting frostiest

lạnh giá nhất

be frostiest

lạnh lùng nhất

frostiest ever

lạnh giá nhất từng có

frostiest winter

mùa đông lạnh giá nhất

frostiest air

không khí lạnh giá nhất

Câu ví dụ

the frostiest morning i've ever seen greeted us with icy roads.

Sáng giá lạnh nhất tôi từng thấy đã chào đón chúng tôi với những con đường đóng băng.

she had a frostiest demeanor, rarely showing any warmth.

Cô ấy có thái độ lạnh lùng nhất, hiếm khi thể hiện sự ấm áp.

despite the frostiest reception, he continued to pursue his dream.

Dù gặp phải sự đón tiếp lạnh lùng nhất, anh ấy vẫn tiếp tục theo đuổi ước mơ của mình.

the frostiest part of the job was dealing with difficult clients.

Phần lạnh lùng nhất của công việc là xử lý những khách hàng khó tính.

he gave her the frostiest look i'd ever witnessed.

Anh ấy nhìn cô ấy một cách lạnh lùng nhất mà tôi từng chứng kiến.

the restaurant's atmosphere was the frostiest i'd experienced in years.

Không khí trong nhà hàng là lạnh lùng nhất tôi từng trải nghiệm trong nhiều năm.

the frostiest employee avoided all interaction with his colleagues.

Nhân viên lạnh lùng nhất tránh tất cả sự tương tác với đồng nghiệp của mình.

the critic delivered the frostiest review of the new play.

Người phê bình đã đưa ra bài đánh giá lạnh lùng nhất về vở kịch mới.

the frostiest wind whipped across the barren landscape.

Gió lạnh lùng nhất quật ngang qua khung cảnh hoang vu.

she responded with the frostiest politeness imaginable.

Cô ấy đáp lại bằng sự lịch sự lạnh lùng nhất có thể tưởng tượng được.

the frostiest winter in decades gripped the region.

Mùa đông lạnh lùng nhất trong nhiều thập kỷ đã bao phủ khu vực này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay