frostiest morning
buổi sáng lạnh giá nhất
frostiest relations
mối quan hệ lạnh lùng nhất
frostiest smile
nụ cười lạnh nhất
frostiest view
quan điểm lạnh lùng nhất
frostiest tone
giọng điệu lạnh lùng nhất
frosting frostiest
lạnh giá nhất
be frostiest
lạnh lùng nhất
frostiest ever
lạnh giá nhất từng có
frostiest winter
mùa đông lạnh giá nhất
frostiest air
không khí lạnh giá nhất
the frostiest morning i've ever seen greeted us with icy roads.
Sáng giá lạnh nhất tôi từng thấy đã chào đón chúng tôi với những con đường đóng băng.
she had a frostiest demeanor, rarely showing any warmth.
Cô ấy có thái độ lạnh lùng nhất, hiếm khi thể hiện sự ấm áp.
despite the frostiest reception, he continued to pursue his dream.
Dù gặp phải sự đón tiếp lạnh lùng nhất, anh ấy vẫn tiếp tục theo đuổi ước mơ của mình.
the frostiest part of the job was dealing with difficult clients.
Phần lạnh lùng nhất của công việc là xử lý những khách hàng khó tính.
he gave her the frostiest look i'd ever witnessed.
Anh ấy nhìn cô ấy một cách lạnh lùng nhất mà tôi từng chứng kiến.
the restaurant's atmosphere was the frostiest i'd experienced in years.
Không khí trong nhà hàng là lạnh lùng nhất tôi từng trải nghiệm trong nhiều năm.
the frostiest employee avoided all interaction with his colleagues.
Nhân viên lạnh lùng nhất tránh tất cả sự tương tác với đồng nghiệp của mình.
the critic delivered the frostiest review of the new play.
Người phê bình đã đưa ra bài đánh giá lạnh lùng nhất về vở kịch mới.
the frostiest wind whipped across the barren landscape.
Gió lạnh lùng nhất quật ngang qua khung cảnh hoang vu.
she responded with the frostiest politeness imaginable.
Cô ấy đáp lại bằng sự lịch sự lạnh lùng nhất có thể tưởng tượng được.
the frostiest winter in decades gripped the region.
Mùa đông lạnh lùng nhất trong nhiều thập kỷ đã bao phủ khu vực này.
frostiest morning
buổi sáng lạnh giá nhất
frostiest relations
mối quan hệ lạnh lùng nhất
frostiest smile
nụ cười lạnh nhất
frostiest view
quan điểm lạnh lùng nhất
frostiest tone
giọng điệu lạnh lùng nhất
frosting frostiest
lạnh giá nhất
be frostiest
lạnh lùng nhất
frostiest ever
lạnh giá nhất từng có
frostiest winter
mùa đông lạnh giá nhất
frostiest air
không khí lạnh giá nhất
the frostiest morning i've ever seen greeted us with icy roads.
Sáng giá lạnh nhất tôi từng thấy đã chào đón chúng tôi với những con đường đóng băng.
she had a frostiest demeanor, rarely showing any warmth.
Cô ấy có thái độ lạnh lùng nhất, hiếm khi thể hiện sự ấm áp.
despite the frostiest reception, he continued to pursue his dream.
Dù gặp phải sự đón tiếp lạnh lùng nhất, anh ấy vẫn tiếp tục theo đuổi ước mơ của mình.
the frostiest part of the job was dealing with difficult clients.
Phần lạnh lùng nhất của công việc là xử lý những khách hàng khó tính.
he gave her the frostiest look i'd ever witnessed.
Anh ấy nhìn cô ấy một cách lạnh lùng nhất mà tôi từng chứng kiến.
the restaurant's atmosphere was the frostiest i'd experienced in years.
Không khí trong nhà hàng là lạnh lùng nhất tôi từng trải nghiệm trong nhiều năm.
the frostiest employee avoided all interaction with his colleagues.
Nhân viên lạnh lùng nhất tránh tất cả sự tương tác với đồng nghiệp của mình.
the critic delivered the frostiest review of the new play.
Người phê bình đã đưa ra bài đánh giá lạnh lùng nhất về vở kịch mới.
the frostiest wind whipped across the barren landscape.
Gió lạnh lùng nhất quật ngang qua khung cảnh hoang vu.
she responded with the frostiest politeness imaginable.
Cô ấy đáp lại bằng sự lịch sự lạnh lùng nhất có thể tưởng tượng được.
the frostiest winter in decades gripped the region.
Mùa đông lạnh lùng nhất trong nhiều thập kỷ đã bao phủ khu vực này.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay