grimacing

[Mỹ]/ˈɡrɪməsɪŋ/
[Anh]/ˈɡrɪməsɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. thể hiện biểu cảm của sự đau đớn hoặc ghê tởm

Cụm từ & Cách kết hợp

grimacing face

khó khăn

grimacing pain

đau đớn

grimacing child

đứa trẻ nhăn mặt

grimacing athlete

vận động viên nhăn mặt

grimacing expression

biểu cảm nhăn mặt

grimacing smile

nụ cười nhăn mặt

grimacing reaction

phản ứng nhăn mặt

grimacing adult

người lớn nhăn mặt

grimacing dog

chú chó nhăn mặt

grimacing crowd

đám đông nhăn mặt

Câu ví dụ

the child was grimacing at the taste of the sour candy.

Đứa trẻ nhăn mặt vì vị chua của viên kẹo.

she was grimacing in pain after twisting her ankle.

Cô ấy nhăn mặt vì đau sau khi bị bong gân mắt cá chân.

he couldn't help grimacing when he saw the mess in the kitchen.

Anh ấy không thể không nhăn mặt khi nhìn thấy mớ hỗn độn trong bếp.

the actor was grimacing during the intense scene.

Diễn viên nhăn mặt trong cảnh quay gay cấn.

she was grimacing as she tried to solve the difficult math problem.

Cô ấy nhăn mặt khi cô ấy cố gắng giải quyết bài toán khó.

he was grimacing as he took his first sip of the bitter coffee.

Anh ấy nhăn mặt khi anh ấy uống ngụm đầu tiên tách cà phê đắng.

the dog was grimacing when the vet examined him.

Chú chó nhăn mặt khi bác sĩ thú y khám cho nó.

she often found herself grimacing at the bad jokes.

Cô ấy thường thấy mình nhăn mặt trước những câu đùa tệ.

he grimaced at the thought of going back to work on monday.

Anh ấy nhăn mặt nghĩ về việc phải đi làm trở lại vào thứ hai.

the athlete was grimacing after the tough workout.

Vận động viên nhăn mặt sau buổi tập luyện vất vả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay