fruity

[Mỹ]/'fruːtɪ/
[Anh]/'fruti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có vị trái cây; thú vị
Word Forms
so sánh nhấtfruitiest
so sánh hơnfruitier

Câu ví dụ

a light and fruity Beaujolais.

một loại Beaujolais nhẹ nhàng và thơm trái cây.

a kind of fruity professor.

một loại giáo sư có vị trái cây.

the wine had a fruity taste.

rượu vang có vị trái cây.

a rather fruity story

một câu chuyện khá thơm trái cây.

Jeffery had a wonderfully fruity voice.

Jeffery có một giọng nói tuyệt vời và thơm trái cây.

That drink has a fruity taste.

Thức uống đó có vị trái cây.

a lovely, smooth, very fruity wine.

một loại rượu vang tuyệt vời, mịn màng và rất thơm trái cây.

Bouchon Classe Red is refreshing fruity with clean smooth finish.

Bouchon Classe Red sảng khoái, thơm trái cây với kết thúc sạch sẽ và mượt mà.

It offers an intense aroma with strong green pepper, fruity like cherry and marasca.

Nó mang đến một hương thơm mạnh mẽ với ớt xanh đậm, hương vị như quả anh đào và marasca.

Description: Simple but very balanced table wine, soft lightly bitterish with slightly fruity taste.

Mô tả: Rượu vang bàn đơn giản nhưng rất cân bằng, mềm mại, hơi đắng nhẹ và có chút vị trái cây.

Barsac is maybe a little bit less liquorous and more fruity than Sauternes.

Barsac có thể ít lỏng hơn và thơm trái cây hơn Sauternes.

Nose: This wine has a fruity taste reminiscent of red berries,and discreetly woold notes.

Mũi: Rượu này có vị trái cây gợi nhớ đến quả mọng đỏ và những nốt hương gỗ sồi kín đáo.

Style:Beautiful red-gamet color,fruity bouquet dominated by grades of small and ripe black fruits,very elegant in the mouth,soft and mellow tannins.

Phong cách: Màu đỏ garnet đẹp, hương vị trái cây thơm ngon chiếm ưu thế bởi các loại trái cây đen nhỏ và chín, rất thanh lịch trong miệng, tannin mềm mại và êm dịu.

Delicate pink add fruity and lovely corallite bead, such acting the role of article sleeve of tie-in and bubbly bubble, falbala, exceed short miniskirt, bobby baby temperament adds cent sweetly!

Màu hồng nhạt, thêm vào hạt san hô ngọt ngào và đáng yêu, đóng vai trò như tay áo của một bài viết và bong bóng sủi bọt, falbala, siêu váy ngắn, tính cách em bé Bobby thêm vào một cách ngọt ngào!

Powerful aromas of red fruits before swirling.The fruity aromas (especially black currant and raspberry) brought out by swirling are heightened by notes of garrigue, combining thyme and rosemary.

Mùi hương mạnh mẽ của các loại trái cây đỏ trước khi khuấy. Các mùi hương trái cây (đặc biệt là nho đen và mâm xôi) được khuấy lên sẽ tăng thêm các nốt hương garrigue, kết hợp hương húng tây và hương hương thảo.

Ví dụ thực tế

It's apples, it's a very very fruity.

Đây là táo, rất nhiều trái cây.

Nguồn: Street interviews learning English

The second cup of coffee, on the other hand, was both fruity and delightful.

Cốc cà phê thứ hai, mặt khác, vừa có vị trái cây vừa ngon miệng.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

The saltiness brings out all of the fruity flavours from the bubblegum. - Fruity Flavours.

Độ mặn làm nổi bật tất cả các hương vị trái cây từ kẹo cao su bong bóng. - Hương vị trái cây.

Nguồn: Gourmet Base

Smoothie? - Some sort of fruity jam.

Sinh tố? - Một loại mứt trái cây.

Nguồn: Gourmet Base

But what I want is the fruity and acidness around the pork.

Nhưng điều tôi muốn là vị trái cây và độ chua xung quanh miếng thịt lợn.

Nguồn: Gourmet Base

Another famous piece, Red Velvet cookies, Fruity Pebble cookies.

Một món nổi tiếng khác, bánh quy Red Velvet, bánh quy Fruity Pebble.

Nguồn: Idol speaks English fluently.

The finish of the wine is fruity and fresh.

Vị cuối của rượu là trái cây và tươi mát.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

It is tangy, really fruity and obviously very sweet.

Nó có vị chua, thực sự có vị trái cây và rõ ràng rất ngọt.

Nguồn: Gourmet Base

They both have delightfully fruity tastes… and smell like gasoline.

Chúng đều có hương vị trái cây tuyệt vời... và có mùi như xăng.

Nguồn: Crash Course Botany

Yes. Yeah. - Yeah, yeah. But it's fruity.

Vâng. Ờ. - Ờ, ờ. Nhưng nó có vị trái cây.

Nguồn: Gourmet Base

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay