unsavory character
nhân vật đáng ghét
unsavory reputation
danh tiếng tồi tệ
unsavory details
chi tiết đáng ghét
unsavory business
kinh doanh đáng ghét
unsavory practices
thực tiễn đáng ghét
unsavory food
thực phẩm không ngon
unsavory taste
vị không ngon
unsavory situation
tình huống đáng ghét
unsavory truth
sự thật đáng ghét
unsavory elements
các yếu tố đáng ghét
his unsavory reputation preceded him.
Danh tiếng không mấy tốt đẹp của anh ta đã đi trước anh ta.
the unsavory details of the scandal shocked everyone.
Những chi tiết không mấy tốt đẹp của vụ bê bối đã gây sốc cho tất cả mọi người.
she avoided the unsavory characters in the neighborhood.
Cô ấy tránh xa những người không mấy tốt đẹp trong khu phố.
his unsavory comments made the meeting uncomfortable.
Những lời bình luận không mấy tốt đẹp của anh ấy khiến cuộc họp trở nên khó chịu.
the restaurant was known for its unsavory practices.
Nhà hàng nổi tiếng với những phương pháp làm ăn không mấy tốt đẹp của nó.
they tried to hide the unsavory truth from the public.
Họ cố gắng che giấu sự thật không mấy tốt đẹp khỏi công chúng.
his unsavory past haunted him for years.
Quá khứ không mấy tốt đẹp của anh ta đã ám ảnh anh ta trong nhiều năm.
unsavory rumors spread quickly in the small town.
Những tin đồn không mấy tốt đẹp lan truyền nhanh chóng ở thị trấn nhỏ.
the unsavory nature of the deal raised suspicions.
Bản chất không mấy tốt đẹp của giao dịch đã làm dấy lên những nghi ngờ.
he was known for his unsavory business tactics.
Anh ta nổi tiếng với những chiến thuật kinh doanh không mấy tốt đẹp của mình.
unsavory character
nhân vật đáng ghét
unsavory reputation
danh tiếng tồi tệ
unsavory details
chi tiết đáng ghét
unsavory business
kinh doanh đáng ghét
unsavory practices
thực tiễn đáng ghét
unsavory food
thực phẩm không ngon
unsavory taste
vị không ngon
unsavory situation
tình huống đáng ghét
unsavory truth
sự thật đáng ghét
unsavory elements
các yếu tố đáng ghét
his unsavory reputation preceded him.
Danh tiếng không mấy tốt đẹp của anh ta đã đi trước anh ta.
the unsavory details of the scandal shocked everyone.
Những chi tiết không mấy tốt đẹp của vụ bê bối đã gây sốc cho tất cả mọi người.
she avoided the unsavory characters in the neighborhood.
Cô ấy tránh xa những người không mấy tốt đẹp trong khu phố.
his unsavory comments made the meeting uncomfortable.
Những lời bình luận không mấy tốt đẹp của anh ấy khiến cuộc họp trở nên khó chịu.
the restaurant was known for its unsavory practices.
Nhà hàng nổi tiếng với những phương pháp làm ăn không mấy tốt đẹp của nó.
they tried to hide the unsavory truth from the public.
Họ cố gắng che giấu sự thật không mấy tốt đẹp khỏi công chúng.
his unsavory past haunted him for years.
Quá khứ không mấy tốt đẹp của anh ta đã ám ảnh anh ta trong nhiều năm.
unsavory rumors spread quickly in the small town.
Những tin đồn không mấy tốt đẹp lan truyền nhanh chóng ở thị trấn nhỏ.
the unsavory nature of the deal raised suspicions.
Bản chất không mấy tốt đẹp của giao dịch đã làm dấy lên những nghi ngờ.
he was known for his unsavory business tactics.
Anh ta nổi tiếng với những chiến thuật kinh doanh không mấy tốt đẹp của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay