fulfilling

[Mỹ]/fʊl'fɪlɪŋ/
[Anh]/fʊlˈfɪlɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thỏa mãn; mang lại niềm vui
Word Forms
hiện tại phân từfulfilling

Cụm từ & Cách kết hợp

a fulfilling experience

một trải nghiệm viên mãn

fulfilling career

sự nghiệp viên mãn

fulfilling life

cuộc sống viên mãn

fulfilling relationships

những mối quan hệ viên mãn

sense of fulfillment

cảm giác viên mãn

Câu ví dụ

a fulfilling and rewarding career.

một sự nghiệp viên mãn và đáng khen thưởng.

the perennial dilemma between getting on at work and fulfilling family commitments

khó khăn thường xuyên giữa việc thăng tiến trong công việc và thực hiện các cam kết gia đình

expecting something to be bad can turn out to be a self-fulfilling prophecy.

việc mong đợi một điều gì đó sẽ tồi tệ có thể trở thành một sự tự hoàn thành lời tiên đoán.

There seems to be little probability of fulfilling the sells program of this year.

Có vẻ như có rất ít khả năng đạt được mục tiêu bán hàng năm nay.

Nursing is hard work, but it can be very fulfilling.

Việc làm điều dưỡng là công việc vất vả, nhưng nó có thể rất viên mãn.

had to be bludgeoned into fulfilling his responsibilities. See also Synonyms at threaten

phải bị ép buộc để thực hiện trách nhiệm của mình. Xem thêm Từ đồng nghĩa tại đe dọa

Undertrick — each trick by which declarer's side falls short of fulfilling the contract (see Law 77).

Undertrick — mỗi lần đánh mà bên khai báo không đạt được hợp đồng (xem Điều 77).

First, the Lakers have the rest of the regular season. “Fulfilling the obligation of an 82-game schedule” is how Phil Jackson so indolently describes it.

Đầu tiên, Lakers vẫn còn phần còn lại của mùa giải thường xuyên. “Thực hiện nghĩa vụ của một lịch trình 82 trận” là cách Phil Jackson mô tả nó một cách nhàn rỗi.

Ví dụ thực tế

The first lie is that career success is fulfilling.

Dối trá đầu tiên là thành công trong sự nghiệp luôn mang lại sự thỏa mãn.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) June 2019 Collection

But the Rollettes have helped her find something else just as fulfilling.

Nhưng các Rollettes đã giúp cô ấy tìm thấy điều gì đó khác cũng đầy ý nghĩa.

Nguồn: Reader's Digest Anthology

They have the same exact caring, giving spirit and it's really fulfilling.

Họ có tinh thần quan tâm, cho đi giống hệt nhau và thực sự rất ý nghĩa.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2021 Collection

He also said the government is not fulfilling its duties regarding the migrant issue.

Ông cũng nói rằng chính phủ không thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ liên quan đến vấn đề người di cư.

Nguồn: CRI Online March 2023 Collection

She added that the last 5.5 years have been the most fulfilling of her life.

Cô ấy nói thêm rằng 5,5 năm vừa qua là những năm trọn vẹn nhất trong cuộc đời cô.

Nguồn: BBC Listening January 2023 Collection

Key to this is Malawi's fulfilling its New Alliance for Food Security and Nutrition commitments.

Điều quan trọng là Malawi thực hiện các cam kết của mình trong Sáng kiến ​​Mới về An ninh lương thực và dinh dưỡng.

Nguồn: VOA Daily Standard March 2017 Collection

That exploration for an actor is so fulfilling.

Sự khám phá đó đối với một diễn viên là vô cùng ý nghĩa.

Nguồn: Connection Magazine

You will both find the coming seasons fulfilling.

Cả hai bạn sẽ thấy những mùa tới thật ý nghĩa.

Nguồn: The Early Sessions

This was the most fulfilling job.

Đây là công việc ý nghĩa nhất.

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

Hence, a more fulfilling relationship and better emotional health.

Do đó, một mối quan hệ viên mãn hơn và sức khỏe tinh thần tốt hơn.

Nguồn: Psychology Mini Class

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay