unsatisfying

[Mỹ]/[ʌnˈsætɪsfaɪɪŋ]/
[Anh]/[ʌnˈsætɪsfaɪɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không mang lại sự thỏa mãn; gây thất vọng; không đáp ứng được sự mong đợi hoặc mong muốn
v. (của một trải nghiệm hoặc kết quả) không làm thỏa mãn

Cụm từ & Cách kết hợp

unsatisfying experience

trải nghiệm không thỏa đáng

unsatisfying results

kết quả không thỏa đáng

so unsatisfying

quá không thỏa đáng

unsatisfyingly slow

chậm chạp và không thỏa đáng

finding unsatisfying

tìm thấy không thỏa đáng

deeply unsatisfying

rất không thỏa đáng

unsatisfying meal

bữa ăn không thỏa đáng

was unsatisfying

không thỏa đáng

quite unsatisfying

khá không thỏa đáng

unsatisfyingly brief

ngắn và không thỏa đáng

Câu ví dụ

the ending of the movie was ultimately unsatisfying.

kết thúc của bộ phim cuối cùng lại không thỏa đáng.

he found the job search process deeply unsatisfying.

anh thấy quá trình tìm việc rất khó khăn và không thỏa đáng.

the food was bland and generally unsatisfying to eat.

món ăn nhạt nhẽo và nhìn chung không thỏa mãn để ăn.

the team's performance was an unsatisfying display of effort.

thành tích của đội là một màn trình diễn nỗ lực không thỏa đáng.

i had an unsatisfying conversation with my neighbor.

tôi đã có một cuộc trò chuyện không thỏa đáng với hàng xóm.

the results of the experiment were surprisingly unsatisfying.

kết quả của thí nghiệm đáng ngạc nhiên là không thỏa đáng.

it was an unsatisfying conclusion to a long and difficult journey.

đây là một kết luận không thỏa đáng cho một hành trình dài và khó khăn.

the lack of progress was deeply unsatisfying to everyone involved.

sự thiếu tiến triển là điều không thỏa đáng đối với tất cả những người liên quan.

she gave an unsatisfying answer to my question.

cô ấy đã đưa ra một câu trả lời không thỏa đáng cho câu hỏi của tôi.

the plot twist proved to be unsatisfying and predictable.

tình tiết bất ngờ đã chứng tỏ là không thỏa đáng và dễ đoán.

the experience was unsatisfying due to the long wait times.

trải nghiệm không thỏa đáng do thời gian chờ đợi lâu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay