rewarding

[Mỹ]/rɪˈwɔːdɪŋ/
[Anh]/rɪˈwɔːrdɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đáng làm, xứng đáng được công nhận
Word Forms
hiện tại phân từrewarding

Cụm từ & Cách kết hợp

rewarding experience

kinh nghiệm đáng thưởng

feel rewarded

cảm thấy được đền đáp

reap rewards

gặt hái được phần thưởng

rewarding career

sự nghiệp đáng thưởng

find it rewarding

thấy nó đáng thưởng

rewarding feeling

cảm giác đáng thưởng

Câu ví dụ

challenging and rewarding employment.

cơ hội việc làm đầy thử thách và đáng khen thưởng.

a fulfilling and rewarding career.

một sự nghiệp viên mãn và đáng khen thưởng.

a very rewarding career as a paramedic.

một sự nghiệp làm việc cứu thương rất bổ ích.

a rewarding business venture.

một dự án kinh doanh rất có phần thưởng.

I did not expect the job to be intrinsically rewarding.

Tôi không ngờ công việc lại mang tính phần thưởng nội tại.

activities which they find pleasurable and rewarding

những hoạt động mà họ thấy thú vị và đáng khen thưởng

a satisfying as well as a financially rewarding career

Một sự nghiệp thỏa đáng cũng như có phần thưởng về mặt tài chính.

The annual appraisal can either be a rewarding or panful experiene.

Đánh giá hàng năm có thể là một trải nghiệm bổ ích hoặc đau đớn.

I found it immensely rewarding working with the less able children.

Tôi thấy làm việc với những đứa trẻ kém năng lực là một phần thưởng vô cùng ý nghĩa.

Changzhou Bosket sincerely welcome customers both at home and abroad to cooperate with us to develop rewarding business partnerships.

Changzhou Bosket trân trọng chào đón khách hàng trong và ngoài nước hợp tác với chúng tôi để phát triển các mối quan hệ đối tác kinh doanh hiệu quả.

In judge"s management part, the article investigated emphatically centrical judge"s tenure of office, systems of rewarding and punishing and prohibiting calling on etc.

Trong phần quản lý của thẩm phán, bài viết đã điều tra một cách mạnh mẽ về thời hiệu của thẩm phán trung tâm, hệ thống khen thưởng và trừng phạt và việc cấm kêu gọi, v.v.

Ví dụ thực tế

Listen to me. I'm not rewarding this behavior.

Hãy lắng nghe tôi. Tôi không khen thưởng hành vi này.

Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)

Researchers believe that this shows bees found playtime rewarding.

Các nhà nghiên cứu tin rằng điều này cho thấy ong tìm thấy thời gian chơi trò chơi đáng khen thưởng.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2022 Compilation

I just arrange them in a financially rewarding way.

Tôi chỉ sắp xếp chúng theo cách có lợi về mặt tài chính.

Nguồn: Modern Family - Season 07

So something's rewarding. We're going to repeat it.

Vậy thì có điều gì đó đáng khen thưởng. Chúng ta sẽ lặp lại nó.

Nguồn: Harvard Business Review

To him, the hectic work was both fun and rewarding.

Với anh ấy, công việc bận rộn vừa thú vị vừa đáng khen thưởng.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

But it's very rewarding when I finish at the same pace that the boys do.

Nhưng nó rất đáng khen thưởng khi tôi hoàn thành cùng tốc độ với các bé trai.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

And what is the most rewarding thing?

Vậy điều đáng khen thưởng nhất là gì?

Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)

Here at the university, we pledge to make your educational experience as rewarding as possible.

Tại trường đại học này, chúng tôi cam kết làm cho trải nghiệm học tập của bạn trở nên đáng khen thưởng nhất có thể.

Nguồn: New Horizons College English Third Edition Reading and Writing Course (Volume 1)

And employers rewarding their workers for working out.

Và người sử dụng lao động khen thưởng nhân viên của họ vì đã tập luyện.

Nguồn: The Ellen Show

It's actually how rewarding a behavior is.

Thực ra thì hành vi đó đáng khen thưởng như thế nào.

Nguồn: Harvard Business Review

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay