full-fat

[Mỹ]/[fʊl fæt]/
[Anh]/[fʊl fæt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Chứa đầy đủ lượng chất béo; không phải là chất béo giảm; Dùng để mô tả một thứ gì đó hoàn chỉnh hoặc chưa chỉnh sửa.

Cụm từ & Cách kết hợp

full-fat milk

sữa toàn phần

full-fat cheese

phô mai toàn phần

full-fat yogurt

sữa chua toàn phần

full-fat cocoa

cacao toàn phần

full-fat ice cream

kem toàn phần

having full-fat

chứa chất béo toàn phần

full-fat option

lựa chọn toàn phần

full-fat product

sản phẩm toàn phần

full-fat version

phiên bản toàn phần

full-fat taste

vị toàn phần

Câu ví dụ

i prefer full-fat milk over skimmed milk any day.

Tôi thích sữa toàn phần hơn sữa không đường bất kỳ ngày nào.

the recipe calls for full-fat cream cheese.

Công thức yêu cầu phô mai kem toàn phần.

she enjoys full-fat yogurt with granola and fruit.

Cô ấy thích sữa chua toàn phần cùng với granola và trái cây.

he chose full-fat ice cream over the low-fat option.

Anh ấy chọn kem toàn phần thay vì lựa chọn ít chất béo.

the bakery sells full-fat chocolate brownies.

Bakery bán bánh brownies socola toàn phần.

full-fat coconut milk adds richness to the curry.

Sữa dừa toàn phần làm tăng độ ngậy cho món cà ri.

we stocked up on full-fat cheddar cheese at the store.

Chúng tôi đã mua nhiều phô mai cheddar toàn phần tại cửa hàng.

the chef recommended using full-fat butter for the pie crust.

Nhà bếp khuyên nên dùng bơ toàn phần cho vỏ bánh tart.

she added full-fat ricotta to her lasagna recipe.

Cô ấy thêm phô mai ricotta toàn phần vào công thức lasagna của mình.

he likes full-fat sausages for his breakfast.

Anh ấy thích xúc xích toàn phần cho bữa sáng của mình.

the restaurant offers a full-fat version of the sauce.

Nhà hàng cung cấp phiên bản chất béo đầy đủ của sốt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay